Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 旎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旎, chiết tự chữ NỂ, NỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旎:

旎 nỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 旎

Chiết tự chữ nể, nỉ bao gồm chữ 方 丿 一 尼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

旎 cấu thành từ 4 chữ: 方, 丿, 一, 尼
  • phương, vuông
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • ni, này, nê, nì, nơi, nầy, nật, nặc, nệ
  • nỉ [nỉ]

    U+65CE, tổng 11 nét, bộ Phương 方
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ni3;
    Việt bính: nei5;

    nỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 旎

    (Tính) Y nỉ : xem y .
    nể, như "nể nang" (gdhn)

    Nghĩa của 旎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nǐ]Bộ: 方 - Phương
    Số nét: 11
    Hán Việt: NỊ, NỈ
    nhu mì; kiều diễm。旖旎:柔和美好。

    Chữ gần giống với 旎:

    , , , , , , , , 𣃺,

    Chữ gần giống 旎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 旎 Tự hình chữ 旎 Tự hình chữ 旎 Tự hình chữ 旎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 旎

    nể:nể nang
    旎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 旎 Tìm thêm nội dung cho: 旎