Chữ 絮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絮, chiết tự chữ NHỨ, TỰ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 絮:
Pinyin: xu4, nu:4, qu4, chu4, na4, nãœ4;
Việt bính: seoi5 seoi6;
絮 nhứ
Nghĩa Trung Việt của từ 絮
(Danh) Tơ kén, loại tinh gọi là miên 綿, loại thô gọi là nhứ 絮.(Danh) Bông gòn.
(Danh) Bông tơ mềm nhẹ của thực vật, bay bốc ra được.
◎Như: liễu nhứ 柳絮 bông liễu, lư nhứ 蘆絮 bông lau.
◇Nguyễn Du 阮攸: Nhứ phi hoa lạc vô nhân quản, Nhất dạ tùy lưu đáo Quảng Đông 絮飛花落無人管, 一夜隨流到廣東 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Tơ bay, hoa rụng không ai để ý, Một đêm chảy theo dòng đến Quảng Đông.
(Danh) Họ Nhứ.
(Động) Nhồi bông gòn, đệm bông gòn.
◇Lí Bạch 李白: Minh triêu dịch sứ phát, Nhất dạ nhứ chinh bào 明朝驛使發, 一夜絮征袍 (Tử dạ ngô ca 子夜吳歌) Sáng mai dịch sứ lên đường, Cả đêm nhồi bông gòn áo chinh bào.
(Phó) Nhai nhải.
◎Như: nhứ ngữ 絮語 nói nhai nhải.
(Phó) Chán, ngán.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Cật liễu bán oản, hựu hiềm cật nhứ liễu, bất hương điềm 吃了半碗, 又嫌吃絮了, 不香甜 (Đệ tam thập tứ hồi) Uống được nửa chén nhỏ, lại bảo chán, không thơm ngọt gì cả.
nhứ, như "nhứ mồi" (gdhn)
tự, như "tự miên (bông để độn)" (gdhn)
Nghĩa của 絮 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: TỰ, NHỨ
名
1. xơ bông; xơ sợi bông。棉絮。
名
2. sợi thô (nói trong sách cổ)。古代指粗的丝棉。
名
3. vật giống như sợi。像棉絮的东西。
动
4. ruột chăn; ruột áo bông。在衣服、被褥里铺棉花、丝棉等。
5. nói dông dài。絮叨。
Từ ghép:
絮叨 ; 絮烦 ; 絮聒 ; 絮棉 ; 絮絮 ; 絮语
Chữ gần giống với 絮:
䋕, 䋖, 䋗, 䋘, 䋙, 䋚, 䋛, 䋜, 䋝, 䋞, 䌺, 䌻, 絍, 絎, 絏, 結, 絓, 絕, 絖, 絚, 絜, 絝, 絞, 絡, 絢, 絣, 絥, 給, 絨, 絩, 絪, 絫, 絬, 絮, 絰, 統, 絲, 絳, 絵, 絶, 絷, 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 絮
| nhứ | 絮: | nhứ mồi |
| tự | 絮: | tự miên (bông để độn) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 絮:
Hoa triêu nhật noãn thanh loan vũ,Liễu nhứ phong hòa tử yến phi
Sớm hoa ngày ấm loan xanh múa,Liễu bông gió thuận én biếc bay
Xuân phong liễu nhứ song phi yến,Dạ vũ thanh đăng vạn quyển thư
Gió xuân bông liễu bay đôi yến,Mưa tối đèn xanh vạn quyển hay

Tìm hình ảnh cho: 絮 Tìm thêm nội dung cho: 絮
