Chữ 絮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絮, chiết tự chữ NHỨ, TỰ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 絮:

絮 nhứ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 絮

Chiết tự chữ nhứ, tự bao gồm chữ 如 丝 hoặc 如 糸 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 絮 cấu thành từ 2 chữ: 如, 丝
  • dừ, nhơ, như, nhừ, rừ
  • ti
  • 2. 絮 cấu thành từ 2 chữ: 如, 糸
  • dừ, nhơ, như, nhừ, rừ
  • mịch
  • nhứ [nhứ]

    U+7D6E, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xu4, nu:4, qu4, chu4, na4, nãœ4;
    Việt bính: seoi5 seoi6;

    nhứ

    Nghĩa Trung Việt của từ 絮

    (Danh) Tơ kén, loại tinh gọi là miên 綿, loại thô gọi là nhứ .

    (Danh)
    Bông gòn.

    (Danh)
    Bông tơ mềm nhẹ của thực vật, bay bốc ra được.
    ◎Như: liễu nhứ bông liễu, lư nhứ bông lau.
    ◇Nguyễn Du : Nhứ phi hoa lạc vô nhân quản, Nhất dạ tùy lưu đáo Quảng Đông , (Thương Ngô Trúc Chi ca ) Tơ bay, hoa rụng không ai để ý, Một đêm chảy theo dòng đến Quảng Đông.

    (Danh)
    Họ Nhứ.

    (Động)
    Nhồi bông gòn, đệm bông gòn.
    ◇Lí Bạch : Minh triêu dịch sứ phát, Nhất dạ nhứ chinh bào 使, (Tử dạ ngô ca ) Sáng mai dịch sứ lên đường, Cả đêm nhồi bông gòn áo chinh bào.

    (Phó)
    Nhai nhải.
    ◎Như: nhứ ngữ nói nhai nhải.

    (Phó)
    Chán, ngán.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Cật liễu bán oản, hựu hiềm cật nhứ liễu, bất hương điềm , , (Đệ tam thập tứ hồi) Uống được nửa chén nhỏ, lại bảo chán, không thơm ngọt gì cả.

    nhứ, như "nhứ mồi" (gdhn)
    tự, như "tự miên (bông để độn)" (gdhn)

    Nghĩa của 絮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xù]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 12
    Hán Việt: TỰ, NHỨ

    1. xơ bông; xơ sợi bông。棉絮。

    2. sợi thô (nói trong sách cổ)。古代指粗的丝棉。

    3. vật giống như sợi。像棉絮的东西。

    4. ruột chăn; ruột áo bông。在衣服、被褥里铺棉花、丝棉等。
    5. nói dông dài。絮叨。
    Từ ghép:
    絮叨 ; 絮烦 ; 絮聒 ; 絮棉 ; 絮絮 ; 絮语

    Chữ gần giống với 絮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

    Chữ gần giống 絮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 絮 Tự hình chữ 絮 Tự hình chữ 絮 Tự hình chữ 絮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 絮

    nhứ:nhứ mồi
    tự:tự miên (bông để độn)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 絮:

    Hoa triêu nhật noãn thanh loan vũ,Liễu nhứ phong hòa tử yến phi

    Sớm hoa ngày ấm loan xanh múa,Liễu bông gió thuận én biếc bay

    Xuân phong liễu nhứ song phi yến,Dạ vũ thanh đăng vạn quyển thư

    Gió xuân bông liễu bay đôi yến,Mưa tối đèn xanh vạn quyển hay

    姿

    Hoa triêu xuân sắc quang hoa chúc,Liễu nhứ kỳ tư hoạ liễu my

    Hoa sớm sắc xuân rạng đuốc hoa,Liễu trông vẻ lạ tô mày liễu

    絮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 絮 Tìm thêm nội dung cho: 絮