Từ: 事务主义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事务主义:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 事 • 务 • 主 • 义
Nghĩa của 事务主义 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìwùzhǔyì] chủ nghĩa sự vụ (chỉ tập trung vào những chuyện vặt vãnh hàng ngày, làm việc không có kế hoạch, không có phương châm, không phân việc nặng nhẹ, quan trọng... )。没有计划,不分轻重、主次、不注意方针、政策和政治思想教育,而 只埋头于日常琐碎事物的工作作风。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 务
| mùa | 务: | mùa vụ, mùa màng |
| vụ | 务: | vụ kiện; vụ lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |