Từ: chòm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chòm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chòm

Nghĩa chòm trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Tập hợp gồm nhiều cây, nhiều sợi chụm vào nhau: chòm cây chòm râu bạc phơ.","- 2 dt. Xóm nhỏ: người cùng chòm chòm trên xóm dưới (tng.) bà con chòm xóm."]

Dịch chòm sang tiếng Trung hiện đại:

撮子 《撮。》一丛; 一束; 一撮; 一兜; 一群。
chòm cây.
一丛树。
自然村。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chòm

chòm:chòm xóm; chòm râu, chòm cây
chòm:chòm xóm; chòm râu, chòm cây
chòm:chòm xóm; chòm râu, chòm cây
chòm𥬧:chòm xóm; chòm râu, chòm cây
chòm𥱱:chòm xóm; chòm râu, chòm cây
chòm𫇳:chòm xóm; chòm râu, chòm cây
chòm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chòm Tìm thêm nội dung cho: chòm