Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 过门儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过门儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过门儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòménr] nhạc dạo; phần nhạc dạo (trước và sau của một bài hát)。唱段或歌曲的前后或中间,由器乐单独演奏的部分,具有承前启后的作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
过门儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过门儿 Tìm thêm nội dung cho: 过门儿