Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chắt lọc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chắt lọc:
Dịch chắt lọc sang tiếng Trung hiện đại:
提取 《提炼而取得。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chắt
| chắt | 𠹗: | chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt |
| chắt | 𡂒: | chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt |
| chắt | 𡦫: | cháu chắt |
| chắt | 質: | chắt bóp; chắt lọc; đánh chắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lọc
| lọc | 𭊛: | lừa lọc |
| lọc | 𡂎: | lừa lọc |
| lọc | 淥: | lọc lừa, bột lọc |
| lọc | 漉: | lọc lừa, bột lọc |
| lọc | 𤀓: | lừa lọc |
| lọc | 𤀼: | lọc lừa, bột lọc |
| lọc | 濾: | lọc lừa, bột lọc |

Tìm hình ảnh cho: chắt lọc Tìm thêm nội dung cho: chắt lọc
