Nghĩa của 带领 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàilǐng] 1. dẫn dắt; dìu dắt; đưa。在前带头使后面的人跟随着。
老同学带领新同学去见老师。
học sinh cũ đưa học sinh mới đi gặp thầy cô.
2. dẫn; lãnh đạo; chỉ huy; điều khiển; hướng dẫn。领导或指挥(一群人进行集体活动)。
老师带领同学们去支援麦收。
thầy giáo dẫn học sinh đi phụ thu hoạch lúa mì.
老同学带领新同学去见老师。
học sinh cũ đưa học sinh mới đi gặp thầy cô.
2. dẫn; lãnh đạo; chỉ huy; điều khiển; hướng dẫn。领导或指挥(一群人进行集体活动)。
老师带领同学们去支援麦收。
thầy giáo dẫn học sinh đi phụ thu hoạch lúa mì.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 带
| đái | 带: | bóng đái, bọng đái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 领
| lãnh | 领: | lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ |
| lĩnh | 领: | nhận lĩnh |

Tìm hình ảnh cho: 带领 Tìm thêm nội dung cho: 带领
