Từ: 熔岩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熔岩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 熔岩 trong tiếng Trung hiện đại:

[róngyán] dung nham。从火山或地面的裂缝中喷出来或溢出来的的高温岩浆。冷却后凝固成岩石。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熔

chong: 
dong:dong đèn suốt đêm (cho cháy lâu)
dung:xuân tuyết dị dung (tuyết sắp tan)
nung:nung nấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岩

nham:lam nham
nhem:lem nhem
nhàm:nhàm tai, nhàm chán
熔岩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 熔岩 Tìm thêm nội dung cho: 熔岩