Nghĩa của 第四纪 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìsìjì] kỷ đệ tứ; kỷ thứ tư。地质年代,约从250万年前至今。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 第
| đậy | 第: | |
| đệ | 第: | đệ tử, huynh đệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 四
| tư | 四: | điếu thứ tư |
| tớ | 四: | thầy tớ |
| tứ | 四: | tứ bề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纪
| kỉ | 纪: | kỉ luật; kỉ niệm, kỉ vật; thế kỉ |

Tìm hình ảnh cho: 第四纪 Tìm thêm nội dung cho: 第四纪
