Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 反比例 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反比例:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反比例 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnbìlì] tỷ lệ nghịch; phản tỷ lệ。两个量(a和b),如果其中的一个量(a)扩大到若干倍,另一个量(b)反而缩小到原来的若干分之一,或一个量(a)缩小到原来的若干分之一,另一个量(b)反而扩大到若干倍,这两个量的变化关系叫 做反比例。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 例

lề:lề thói
lể:kể lể
lệ:lệ thường
反比例 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反比例 Tìm thêm nội dung cho: 反比例