Từ: củi đun có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ củi đun:

Đây là các chữ cấu thành từ này: củiđun

Dịch củi đun sang tiếng Trung hiện đại:

劈柴。《木头劈成的小木块或小木条, 供引火用。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: củi

củi:bổ củi
củi:bổ củi

Nghĩa chữ nôm của chữ: đun

đun:đun đẩy
đun:đun nước, đun nấu
đun:đun nước, đun nấu
củi đun tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: củi đun Tìm thêm nội dung cho: củi đun