lưu liên
Bịn rịn, quyến luyến, dùng dằng không đành ra đi. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇:
Thê tử kí bất kiến, lưu liên ư thử vô ích
妻子既不見, 留連於此無益 (Quyển nhị thập thất) Vợ con đã không gặp, quyến luyến ở đây vô ích.Nài giữ ở lại. ◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Thứ nhật, Triệu viên ngoại yếu hồi, cáo từ trưởng lão, lưu liên bất trụ
次日, 趙員外要回, 告辭長老, 留連不住 (Đệ tứ hồi) Hôm sau Triệu viên ngoại muốn ra về, cáo từ trưởng lão, (trưởng lão) nài giữ ở lại nhưng không được.
Nghĩa của 留连 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 留
| lưu | 留: | lưu lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 連
| len | 連: | len lỏi |
| liên | 連: | liên miên |
| liến | 連: | liến thoắng |
| liền | 連: | liền liền |

Tìm hình ảnh cho: 留連 Tìm thêm nội dung cho: 留連
