Cao su chống va đập cửa

Từ: 带领 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 带领:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 带领 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàilǐng] 1. dẫn dắt; dìu dắt; đưa。在前带头使后面的人跟随着。
老同学带领新同学去见老师。
học sinh cũ đưa học sinh mới đi gặp thầy cô.
2. dẫn; lãnh đạo; chỉ huy; điều khiển; hướng dẫn。领导或指挥(一群人进行集体活动)。
老师带领同学们去支援麦收。
thầy giáo dẫn học sinh đi phụ thu hoạch lúa mì.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh
带领 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 带领 Tìm thêm nội dung cho: 带领