Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 礼俗 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐsú] tục lệ; lễ nghi phong tục。泛称婚丧祭祀交往等的礼节。
不拘礼俗。
không câu nệ lễ nghĩa; miễn lễ nghĩa phép tắc.
不拘礼俗。
không câu nệ lễ nghĩa; miễn lễ nghĩa phép tắc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼
| lãi | 礼: | lời lãi |
| lạy | 礼: | vái lạy |
| lấy | 礼: | lấy chồng; lấy tiền |
| lẩy | 礼: | run lẩy bẩy |
| lẫy | 礼: | lừng lẫy |
| lẻ | 礼: | lẻ tẻ |
| lể | 礼: | kể lể |
| lễ | 礼: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lởi | 礼: | xởi lởi |
| lỡi | 礼: | xem Lễ |
| rẽ | 礼: | chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ |
| trẩy | 礼: | đi trẩy hội |
| trễ | 礼: | trễ giờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗
| thói | 俗: | thói quen, thói đời |
| tục | 俗: | tục ngữ; phong tục; thông tục |

Tìm hình ảnh cho: 礼俗 Tìm thêm nội dung cho: 礼俗
