Từ: 礼俗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礼俗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 礼俗 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐsú] tục lệ; lễ nghi phong tục。泛称婚丧祭祀交往等的礼节。
不拘礼俗。
không câu nệ lễ nghĩa; miễn lễ nghĩa phép tắc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗

thói:thói quen, thói đời
tục:tục ngữ; phong tục; thông tục
礼俗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 礼俗 Tìm thêm nội dung cho: 礼俗