Cao su chống va đập cửa

Chữ 饐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饐, chiết tự chữ Ý, Ế

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 饐:

饐 ý

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 饐

Chiết tự chữ ý, ế bao gồm chữ 食 壹 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

饐 cấu thành từ 2 chữ: 食, 壹
  • thực, tự
  • nhất, nhứt
  • ý [ý]

    U+9950, tổng 20 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4;
    Việt bính: ji3;

    ý

    Nghĩa Trung Việt của từ 饐

    (Danh) Thức ăn rữa nát, thiu.
    ế, như "ế ẩm" (vhn)

    Nghĩa của 饐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 食- Thực
    Số nét: 20
    Hán Việt:
    ôi; thiu (đồ ăn)。(食物)腐败发臭。

    Chữ gần giống với 饐:

    , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 饐

    𮩞,

    Chữ gần giống 饐

    , , , 餿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 饐 Tự hình chữ 饐 Tự hình chữ 饐 Tự hình chữ 饐

    饐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 饐 Tìm thêm nội dung cho: 饐