Chữ 咽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咽, chiết tự chữ NHIẾT, NHẰN, YẾN, YẾT, Ế, ỊT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咽:

咽 yết, yến, ế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 咽

Chiết tự chữ nhiết, nhằn, yến, yết, ế, ịt bao gồm chữ 口 因 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

咽 cấu thành từ 2 chữ: 口, 因
  • khẩu
  • dăn, nhân, nhăn, nhơn, nhằn
  • yết, yến, ế [yết, yến, ế]

    U+54BD, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan1, yan4, ye4;
    Việt bính: jin1 jin3 jit3
    1. [咽喉] yết hầu 2. [咽塞] yết tắc;

    yết, yến, ế

    Nghĩa Trung Việt của từ 咽

    (Danh) Cổ họng.
    ◎Như: yết hầu
    cổ họng, cũng chỉ nơi hình thế hiểm yếu.
    § Xem từ này.Một âm là yến.

    (Động)
    Nuốt xuống.
    ◇Cao Bá Quát : Mạn dã mạc sậu yến Đạo phùng ngạ phu ) Thong thả đừng vội nuốt.Lại một âm là ế.

    (Động)
    Nghẹn ngào.
    ◎Như: ngạnh ế nghẹn cổ không nói ra được.
    ◇Liêu trai chí dị : Cật chi, bất ngôn, đãn hữu ô ế , , (Hương Ngọc ) Gạn hỏi nàng, không nói, chỉ nghẹn ngào.

    (Động)
    Nghẽn, tắc.
    ◇Lí Đoan : Sàn viên ế hựu thông (Túc thâm thượng nhân viện thính viễn tuyền 宿) Nước chảy rì rào, nghẽn rồi lại thông.

    nhằn, như "cằn nhằn" (vhn)
    ịt, như "ụt ịt" (btcn)
    yết, như "yết hầu" (btcn)
    nhiết, như "nhiết (nghẹn ngào)" (gdhn)
    yến, như "yến (yết hầu)" (gdhn)

    Nghĩa của 咽 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嚥)
    [yān]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 9
    Hán Việt: YÊN, YẾT

    họng; cổ họng。口腔后部主要由肌肉和黏膜构成的管子。咽分成三部分,上段跟鼻腔相对叫鼻咽,中段跟口腔相对叫口咽,下段在喉的后部叫喉咽。咽是呼吸道和消化道的共同通路。也叫咽头。
    Ghi chú: 另见yàn; yè
    Từ ghép:
    咽喉 ; 咽头 ; 咽峡炎
    [yàn]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: YÊN
    nuốt。使嘴里的食物或别的东西通过咽头到食道里去。
    咽唾沫
    nuốt nước bọt
    细嚼慢咽
    nhai kỹ nuốt chậm
    狼吞虎咽
    ăn như hổ đói; nuốt như hùm như sói
    Ghi chú: 另见yān; yè
    Từ ghép:
    咽气
    [yè]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: YẾT
    nấc nghẹn; nức nở nghẹn ngào。见〖哽咽〗、〖呜咽〗。
    Ghi chú: 另见yān; yàn

    Chữ gần giống với 咽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

    Dị thể chữ 咽

    ,

    Chữ gần giống 咽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 咽 Tự hình chữ 咽 Tự hình chữ 咽 Tự hình chữ 咽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 咽

    nhiết:nhiết (nghẹn ngào)
    nhăng: 
    nhằn:cằn nhằn
    yến:yến (yết hầu)
    yết:yết hầu
    ịt:ụt ịt
    咽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 咽 Tìm thêm nội dung cho: 咽