Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 咽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 咽, chiết tự chữ NHIẾT, NHẰN, YẾN, YẾT, Ế, ỊT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 咽:
咽 yết, yến, ế
Đây là các chữ cấu thành từ này: 咽
咽
Pinyin: yan1, yan4, ye4;
Việt bính: jin1 jin3 jit3
1. [咽喉] yết hầu 2. [咽塞] yết tắc;
咽 yết, yến, ế
Nghĩa Trung Việt của từ 咽
(Danh) Cổ họng.◎Như: yết hầu 咽喉 cổ họng, cũng chỉ nơi hình thế hiểm yếu.
§ Xem từ này.Một âm là yến.
(Động) Nuốt xuống.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Mạn dã mạc sậu yến 慢也莫驟咽 Đạo phùng ngạ phu 道逢餓夫) Thong thả đừng vội nuốt.Lại một âm là ế.
(Động) Nghẹn ngào.
◎Như: ngạnh ế 梗咽 nghẹn cổ không nói ra được.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Cật chi, bất ngôn, đãn hữu ô ế 詰之, 不言, 但有嗚咽 (Hương Ngọc 香玉) Gạn hỏi nàng, không nói, chỉ nghẹn ngào.
(Động) Nghẽn, tắc.
◇Lí Đoan 李端: Sàn viên ế hựu thông 潺湲咽又通 (Túc thâm thượng nhân viện thính viễn tuyền 宿深上人院聽遠泉) Nước chảy rì rào, nghẽn rồi lại thông.
nhằn, như "cằn nhằn" (vhn)
ịt, như "ụt ịt" (btcn)
yết, như "yết hầu" (btcn)
nhiết, như "nhiết (nghẹn ngào)" (gdhn)
yến, như "yến (yết hầu)" (gdhn)
Nghĩa của 咽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嚥)
[yān]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: YÊN, YẾT
名
họng; cổ họng。口腔后部主要由肌肉和黏膜构成的管子。咽分成三部分,上段跟鼻腔相对叫鼻咽,中段跟口腔相对叫口咽,下段在喉的后部叫喉咽。咽是呼吸道和消化道的共同通路。也叫咽头。
Ghi chú: 另见yàn; yè
Từ ghép:
咽喉 ; 咽头 ; 咽峡炎
[yàn]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: YÊN
nuốt。使嘴里的食物或别的东西通过咽头到食道里去。
咽唾沫
nuốt nước bọt
细嚼慢咽
nhai kỹ nuốt chậm
狼吞虎咽
ăn như hổ đói; nuốt như hùm như sói
Ghi chú: 另见yān; yè
Từ ghép:
咽气
[yè]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: YẾT
nấc nghẹn; nức nở nghẹn ngào。见〖哽咽〗、〖呜咽〗。
Ghi chú: 另见yān; yàn
[yān]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: YÊN, YẾT
名
họng; cổ họng。口腔后部主要由肌肉和黏膜构成的管子。咽分成三部分,上段跟鼻腔相对叫鼻咽,中段跟口腔相对叫口咽,下段在喉的后部叫喉咽。咽是呼吸道和消化道的共同通路。也叫咽头。
Ghi chú: 另见yàn; yè
Từ ghép:
咽喉 ; 咽头 ; 咽峡炎
[yàn]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: YÊN
nuốt。使嘴里的食物或别的东西通过咽头到食道里去。
咽唾沫
nuốt nước bọt
细嚼慢咽
nhai kỹ nuốt chậm
狼吞虎咽
ăn như hổ đói; nuốt như hùm như sói
Ghi chú: 另见yān; yè
Từ ghép:
咽气
[yè]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: YẾT
nấc nghẹn; nức nở nghẹn ngào。见〖哽咽〗、〖呜咽〗。
Ghi chú: 另见yān; yàn
Chữ gần giống với 咽:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Dị thể chữ 咽
嚥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咽
| nhiết | 咽: | nhiết (nghẹn ngào) |
| nhăng | 咽: | |
| nhằn | 咽: | cằn nhằn |
| yến | 咽: | yến (yết hầu) |
| yết | 咽: | yết hầu |
| ịt | 咽: | ụt ịt |

Tìm hình ảnh cho: 咽 Tìm thêm nội dung cho: 咽
