Từ: 干城 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干城:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 干 • 城

Nghĩa của 干城 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānchéng] lá chắn; tường thành。盾牌或城墙。比喻捍卫国家的将士。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can干:can ngăn
càn干:làm càn, càn quét
cán干:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn干:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 城

thành城:thành trì
干城 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干城 Tìm thêm nội dung cho: 干城