Cao su chống va đập cửa

Từ: 平议 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平议:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平议 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngyì] 1. nhận định công bằng。公平地论定是非曲直。
2. đánh giá; bình luận。经过商讨而评定。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 议

nghị:nghị luận
平议 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平议 Tìm thêm nội dung cho: 平议