Từ: 摩天 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摩天:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摩天 trong tiếng Trung hiện đại:

[mótiān] cao chọc trời。跟天接触,形容很高。
摩天岭。
núi cao chọc trời.
摩天楼。
lầu cao chọc trời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摩

ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương
摩天 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摩天 Tìm thêm nội dung cho: 摩天