Chữ 埁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埁, chiết tự chữ GẬM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埁:

埁

Đây là các chữ cấu thành từ này: 埁

埁

Chiết tự chữ 埁

Chiết tự chữ gậm bao gồm chữ 土 岑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

埁 cấu thành từ 2 chữ: 土, 岑
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 岑 sum, sầm, xờm
  • []

    U+57C1, tổng 10 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qin2, cen2, di4, fang1;
    Việt bính: ;

    埁

    Nghĩa Trung Việt của từ 埁


    gậm, như "gậm chạn; gậm giường" (vhn)

    Chữ gần giống với 埁:

    㘿, 㙀, 㙁, 㙂, 㙃, 㙄, 㙅, 垸, 垺, 垻, 垽, 埀, 埁, 埂, 埃, 埄, 埆, 埇, 埈, 埋, 埌, 埒, 埓, 埔, 埕, 埗, 埘, 埙, 埚, 﨏, 𡋿, 𡌀, 𡌠, 𡌡, 𡌢, 𡌣,

    Chữ gần giống 埁

    塼, 埿, 堈, 堆, 堅, 堄, 堃, 堂, 堁, 堀,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 埁 Tự hình chữ 埁 Tự hình chữ 埁 Tự hình chữ 埁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 埁

    gậm埁:gậm chạn; gậm giường
    埁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 埁 Tìm thêm nội dung cho: 埁