Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 岁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岁, chiết tự chữ TUẾ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岁:
岁
Biến thể phồn thể: 歲;
Pinyin: sui4;
Việt bính: seoi3;
岁 tuế
tuế, như "tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập" (gdhn)
Pinyin: sui4;
Việt bính: seoi3;
岁 tuế
Nghĩa Trung Việt của từ 岁
Giản thể của chữ 歲.tuế, như "tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập" (gdhn)
Nghĩa của 岁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (歲、歳、嵗)
[suì]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 6
Hán Việt: TUẾ
1. năm。年。
岁月。
năm tháng.
岁末。
cuối năm.
辞旧岁,迎新年。
giã từ năm cũ, chào đón năm mới.
2. tuổi。量词,表示年龄的单位。
孩子三岁了。
con đã ba tuổi rồi.
这匹马是六岁口。
con ngựa này sáu tuổi.
3. thu hoạch trong năm。年成。
歉岁。
thu hoạch kém.
丰岁。
năm được mùa.
Từ ghép:
岁差 ; 岁除 ; 岁杪 ; 岁暮 ; 岁首 ; 岁数 ; 岁星 ; 岁修 ; 岁序 ; 岁月
[suì]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 6
Hán Việt: TUẾ
1. năm。年。
岁月。
năm tháng.
岁末。
cuối năm.
辞旧岁,迎新年。
giã từ năm cũ, chào đón năm mới.
2. tuổi。量词,表示年龄的单位。
孩子三岁了。
con đã ba tuổi rồi.
这匹马是六岁口。
con ngựa này sáu tuổi.
3. thu hoạch trong năm。年成。
歉岁。
thu hoạch kém.
丰岁。
năm được mùa.
Từ ghép:
岁差 ; 岁除 ; 岁杪 ; 岁暮 ; 岁首 ; 岁数 ; 岁星 ; 岁修 ; 岁序 ; 岁月
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岁
| tuế | 岁: | tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập |

Tìm hình ảnh cho: 岁 Tìm thêm nội dung cho: 岁
