Chữ 麩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麩, chiết tự chữ PHU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麩:

麩 phu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 麩

麩

Chiết tự chữ 麩

Chiết tự chữ phu bao gồm chữ 麥 夫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

麩 cấu thành từ 2 chữ: 麥, 夫
  • 麥 mạch
  • 夫 phu, phù
  • phu [phu]

    U+9EA9, tổng 15 nét, bộ Mạch 麦 [麥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 麸;
    Pinyin: fu1;
    Việt bính: fu1;

    麩 phu

    Nghĩa Trung Việt của từ 麩

    (Danh) Trấu, vỏ hạt lúa tiểu mạch 小麥.
    phu, như "phu bì (trấu)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 麩:

    䴯, 䴰, 麩, 麪, 麫,

    Dị thể chữ 麩

    䴸, 麸,

    Chữ gần giống 麩

    麲, 妋, 麰, 麱, 麳, 麴, 麵, 麶, 麷, 麸,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 麩 Tự hình chữ 麩 Tự hình chữ 麩 Tự hình chữ 麩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 麩

    phu麩:phu bì (trấu)
    麩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 麩 Tìm thêm nội dung cho: 麩