Chữ 麩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麩, chiết tự chữ PHU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麩:
麩
Biến thể giản thể: 麸;
Pinyin: fu1;
Việt bính: fu1;
麩 phu
phu, như "phu bì (trấu)" (gdhn)
Pinyin: fu1;
Việt bính: fu1;
麩 phu
Nghĩa Trung Việt của từ 麩
(Danh) Trấu, vỏ hạt lúa tiểu mạch 小麥.phu, như "phu bì (trấu)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麩
| phu | 麩: | phu bì (trấu) |

Tìm hình ảnh cho: 麩 Tìm thêm nội dung cho: 麩
