Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 议 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 议, chiết tự chữ NGHỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 议:
议
Biến thể phồn thể: 議;
Pinyin: yi4;
Việt bính: ji5 ji6;
议 nghị
nghị, như "nghị luận" (gdhn)
Pinyin: yi4;
Việt bính: ji5 ji6;
议 nghị
Nghĩa Trung Việt của từ 议
Giản thể của chữ 議.nghị, như "nghị luận" (gdhn)
Nghĩa của 议 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (議)
[yì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: NGHỊ
1. ý kiến; ngôn luận; đề nghị。意见;言论。
提议
đề nghị
建议
kiến nghị
异议
dị nghị
2. thương nghị; bàn bạc; thảo luận。商议。
议论
nghị luận; thảo luận
议定
nghị định
议会
nghị viện; quốc hội
会议
hội nghị
我们对各种方案都议了一议。
Chúng tôi đã bàn qua các phương án.
3. thảo luận; phê bình。议论;评说。
物议
sự phê bình của quần chúng
无可非议
không thể chê trách vào đâu được.
Từ ghép:
议案 ; 议程 ; 议定 ; 议定书 ; 议和 ; 议会 ; 议会制 ; 议价 ; 议决 ; 议论 ; 议事 ; 议题 ; 议席 ; 议员 ; 议院 ; 议长 ; 议政
[yì]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 10
Hán Việt: NGHỊ
1. ý kiến; ngôn luận; đề nghị。意见;言论。
提议
đề nghị
建议
kiến nghị
异议
dị nghị
2. thương nghị; bàn bạc; thảo luận。商议。
议论
nghị luận; thảo luận
议定
nghị định
议会
nghị viện; quốc hội
会议
hội nghị
我们对各种方案都议了一议。
Chúng tôi đã bàn qua các phương án.
3. thảo luận; phê bình。议论;评说。
物议
sự phê bình của quần chúng
无可非议
không thể chê trách vào đâu được.
Từ ghép:
议案 ; 议程 ; 议定 ; 议定书 ; 议和 ; 议会 ; 议会制 ; 议价 ; 议决 ; 议论 ; 议事 ; 议题 ; 议席 ; 议员 ; 议院 ; 议长 ; 议政
Dị thể chữ 议
議,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 议
| nghị | 议: | nghị luận |

Tìm hình ảnh cho: 议 Tìm thêm nội dung cho: 议
