Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khởi lạc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ khởi lạc:
khởi lạc
take-offs and landings
Nghĩa chữ nôm của chữ: khởi
| khởi | 豈: | khởi hữu thử lý? (có đúng không) |
| khởi | 杞: | cẩu khởi tử (trái làm thuốc) |
| khởi | 綺: | khởi la (lưới mỏng); khởi lệ (xinh đẹp) |
| khởi | 绮: | khởi la (lưới mỏng); khởi lệ (xinh đẹp) |
| khởi | 𦜹: | |
| khởi | 起: | khởi động; khởi sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lạc
| lạc | 乐: | lạc quan; hoa lạc |
| lạc | 咯: | lạc (cái lẽ) |
| lạc | 㦡: | |
| lạc | 樂: | lạc quan; hoa lạc |
| lạc | 洛: | lạc loài; lạc lõng; lạc lối |
| lạc | 濼: | sông Lạc (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc) |
| lạc | 烙: | lạc (thích dấu bằng sắt nung đỏ) |
| lạc | 犖: | lỗi lạc; trác lạc |
| lạc | 絡: | mạch lạc; lung lạc |
| lạc | 络: | mạch lạc; lung lạc |
| lạc | 荦: | lỗi lạc; trác lạc |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| lạc | 貉: | Hồng Lạc |
| lạc | 跞: | |
| lạc | 鉻: | lục lạc |
| lạc | 雒: | Hồng Lạc |
| lạc | 駱: | lạc đà |
| lạc | 鴼: | chim lạc |
Gới ý 15 câu đối có chữ khởi:

Tìm hình ảnh cho: khởi lạc Tìm thêm nội dung cho: khởi lạc
