Từ: 幸臣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幸臣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 幸臣 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìngchén] sủng thần; bề tôi được vua yêu quý (thường mang nghĩa xấu)。帝王宠幸的臣子(贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幸

hạnh:hân hạnh, vinh hạnh; hạnh phúc
may:may mắn, rủi may

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臣

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần dân, thần tử
幸臣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幸臣 Tìm thêm nội dung cho: 幸臣