Cao su chống va đập cửa

Chữ 幸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幸, chiết tự chữ HẠNH, MAY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幸:

幸 hạnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 幸

Chiết tự chữ hạnh, may bao gồm chữ 土 丷 干 hoặc 土 羊 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 幸 cấu thành từ 3 chữ: 土, 丷, 干
  • thổ, đỗ, độ
  • bát
  • can, càn, cán, cơn
  • 2. 幸 cấu thành từ 2 chữ: 土, 羊
  • thổ, đỗ, độ
  • dương
  • hạnh [hạnh]

    U+5E78, tổng 8 nét, bộ Can 干
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xing4, han2;
    Việt bính: hang6
    1. [不幸] bất hạnh 2. [幸虧] hạnh khuy;

    hạnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 幸

    (Danh) May mắn, phúc lành.
    ◎Như: đắc hạnh
    được sủng ái (chỉ việc hoạn quan và các cung phi được vua yêu).
    ◇Hán Thư : Nguyện đại vương dĩ hạnh thiên hạ (Cao Đế kỉ đệ nhất hạ ) Mong đại vương tạo phúc cho thiên hạ.

    (Danh)
    Họ Hạnh.

    (Động)
    Mừng, thích.
    ◎Như: hân hạnh vui mừng, hạnh tai lạc họa lấy làm vui thích vì thấy người khác bị tai họa.
    ◇Công Dương truyện : Tiểu nhân kiến nhân chi ách tắc hạnh chi (Tuyên Công thập ngũ niên ) Kẻ tiểu nhân thấy người bị khốn ách thì thích chí.

    (Động)
    Mong cầu.
    ◎Như: hạnh phú quý mong được sang giàu.
    ◇Sử Kí : Đại trượng phu bất năng tự tự, ngô ai vương tôn nhi tiến thực, khởi vọng báo hồ , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Bậc đại trượng phu không tự nuôi nổi thân mình, tôi thương cậu nên cho ăn, chứ có mong báo đáp đâu.

    (Động)
    Hi vọng, kì vọng.

    (Động)
    Thương yêu, sủng ái.

    (Động)
    Thương xót, lân mẫn, ai liên.

    (Động)
    Khen ngợi, khuyến khích.

    (Động)
    Thắng hơn.

    (Động)
    Đến.
    § Ngày xưa, vua chúa và hoàng tộc đến nơi nào, gọi là hạnh.
    ◎Như: lâm hạnh vua đến.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Thoại thuyết Giả Nguyên Xuân tự na nhật hạnh Đại quan viên hồi cung khứ hậu, (...) hựu mệnh tại Đại Quan viên lặc thạch, vi thiên cổ phong lưu nhã sự , (...) , (Đệ nhị thập tam hồi) Nói chuyện (Nguyên phi) Giả Nguyên Xuân sau khi quang lâm vườn Đại Quan về cung, (...) lại sai người khắc lên đá (những bài vịnh) ở vườn này, để ghi nhớ cuộc chơi phong nhã hiếm có xưa nay.

    (Động)
    Đặc chỉ đế vương cùng chăn gối với đàn bà.
    ◇Tống Ngọc : Mộng kiến nhất phụ nhân viết: Thiếp Vu San chi nữ dã, vi Cao Đường chi khách, văn quân du Cao Đường, nguyện tiến chẩm tịch. Vương nhân hạnh chi : , , , . (Cao đường phú , Tự ).

    (Động)
    Cứu sống.

    (Động)
    Khỏi bệnh, thuyên dũ.
    ◇Đường Chân : Sở hữu hoạn sảnh giả, nhất nhật, vị kì thê viết: Ngô mục hạnh hĩ. Ngô kiến lân ốc chi thượng đại thụ yên , , : . (Tiềm thư , Tự minh ).

    (Phó)
    Không ngờ mà được.
    ◎Như: vạn hạnh thật là muôn vàn may mắn, may mắn không ngờ.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Trẫm tư Đông Đô cửu hĩ. Kim thừa thử đắc hoàn, nãi vạn hạnh dã . , (Đệ thập tam hồi) Trẫm từ lâu nhớ Đông Đô lắm. Nay nhân thể được về, lấy làm muôn vàn may mắn.

    (Phó)
    May mà, may thay.
    ◇Vương Thị Trung : Khứ hương tam thập tải, Hạnh tao thiên hạ bình , (Giang yêm ) Xa quê ba chục năm, May gặp thiên hạ thái bình.

    (Phó)
    Vừa, đúng lúc, kháp hảo.
    ◇Dương Vạn Lí : Kiều vân nộn nhật vô phong sắc, Hạnh thị hồ thuyền hảo phóng thì , (Triệu Đạt Minh tứ nguyệt nhất nhật chiêu du Tây Hồ 西).

    (Phó)
    Vẫn, còn, mà còn.

    (Phó)
    Trước nay, bổn lai, nguyên lai.(Liên) Giả sử, thảng nhược, nếu như.

    hạnh, như "hân hạnh, vinh hạnh; hạnh phúc" (vhn)
    may, như "may mắn, rủi may" (btcn)

    Nghĩa của 幸 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (倖)
    [xìng]
    Bộ: 干 - Can
    Số nét: 8
    Hán Việt: HẠNH
    1. hạnh phúc。幸福。
    荣幸
    vinh hạnh
    2. vui mừng hạnh phúc; vui mừng。认为幸福而高兴。
    庆幸
    vui mừng
    幸灾乐祸。
    vui mừng trước tai hoạ của người khác; cười trên nỗi đau của người khác
    3. hi vọng; mong。望;希望。
    幸勿推却。
    mong đừng từ chối
    4. may mắn; gặp may。侥幸。
    幸亏
    may mà; may phước
    幸存
    may mắn sống sót
    幸免
    may mắn tránh khỏi
    幸未成灾。
    may mà chưa trở thành tai hoạ
    5. được sủng hạnh; được cưng chiều。宠幸。
    幸臣
    bầy tôi được vua yêu thích
    得幸
    được sủng hạnh
    6. đến (vua)。旧时指帝王到达某地。
    巡幸
    vua tuần du (đến một nơi nào đó).
    7. họ Hạnh。姓。
    Từ ghép:
    幸臣 ; 幸而 ; 幸福 ; 幸好 ; 幸进 ; 幸亏 ; 幸免 ; 幸甚 ; 幸事 ; 幸喜 ; 幸运 ; 幸灾乐祸

    Chữ gần giống với 幸:

    , ,

    Dị thể chữ 幸

    ,

    Chữ gần giống 幸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 幸 Tự hình chữ 幸 Tự hình chữ 幸 Tự hình chữ 幸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 幸

    hạnh:hân hạnh, vinh hạnh; hạnh phúc
    may:may mắn, rủi may

    Gới ý 17 câu đối có chữ 幸:

    Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường

    Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài

    Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

    Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

    Thám hoa hạnh tế thời sơ hạ,Mộng yến hân phùng mạch chí thu

    Thăm hoa may gặp thời sơ hạ,Mộng yến vừa hay mạch đến thu

    怀

    Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

    Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

    滿

    Đồng tâm đồng đức mỹ mãn phu phụ,Khắc kiệm khắc cần hạnh phúc uyên ương

    Cùng lòng, cùng đức, vợ chồng mỹ mãn,Biết cần, biết kiệm hạnh phúc uyên ương

    幸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 幸 Tìm thêm nội dung cho: 幸