Từ: nách có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nách:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nách

Nghĩa nách trong tiếng Việt:

["- dt 1. Mặt dưới ở chỗ cánh tay nối vào ngực: Lên ổ gà ở nách; Lông nách. 2. Phần áo ở nách: Khéo vá vai, tài vá nách (tng). 3. Cạnh, góc: Nách tường bông liễu bay sang láng giềng (K); Gió heo may ù ù thổi lên nách tường (Tô-hoài); Hai nhà ở sát nách. 4. Sự nuôi nấng con cái vất vả: Một nách ba con mọn, tôi biết làm thế nào (NgCgHoan).","- đgt ẵm ở bên : Đi làm cũng phải nách con đi theo."]

Dịch nách sang tiếng Trung hiện đại:

《(夹肢窝)腋窝的通称。也作胳肢窝。》
《(胳肢窝)同"夹肢窝"。》
《其他生物体上跟腋类似的部分。》
肘窝 《肘关节里侧凹下去的部分。》
旁边 《左右两边; 靠近的地方。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nách

nách𦙜:dưới nách
nách󰒤:tay xách nách mang
nách:một nách ba con
nách𦟱:tay xách nách mang
nách𦟜:tay xách nách mang
nách𦡥:dưới nách
nách tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nách Tìm thêm nội dung cho: nách