Cao su chống va đập cửa

Từ: 开仗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开仗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开仗 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāizhàng]
khai chiến; đánh nhau; tuyên chiến; xung đột。开战; 打架。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仗

dượng:cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì)
trượng:trượng phu
开仗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开仗 Tìm thêm nội dung cho: 开仗