Từ: 劈叉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劈叉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劈叉 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǐchà] giạng thẳng chân。体操、武术等的一种动作,两腿向相反方向分开,臀部着地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劈

phách:phách (bổ chém): phách mộc sài (bổ củi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叉

xoa:quỷ dạ xoa; xoa xoã (nghẽn lối)
劈叉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劈叉 Tìm thêm nội dung cho: 劈叉