Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蟹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蟹, chiết tự chữ GIẢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟹:
蟹
Pinyin: xie4, chan2, dan4, tuo2;
Việt bính: haai5;
蟹 giải
Nghĩa Trung Việt của từ 蟹
(Danh) Con cua.giải, như "con giải (tên một loại rùa lớn)" (gdhn)
Nghĩa của 蟹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蠏)
[xiè]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 19
Hán Việt: GIẢI
cua; con cua。螃蟹。
蟹黄。
gạch cua.
蟹粉。
thịt cua.
Từ ghép:
蟹粉 ; 蟹黄 ; 蟹獴 ; 蟹青
[xiè]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 19
Hán Việt: GIẢI
cua; con cua。螃蟹。
蟹黄。
gạch cua.
蟹粉。
thịt cua.
Từ ghép:
蟹粉 ; 蟹黄 ; 蟹獴 ; 蟹青
Dị thể chữ 蟹
蠏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟹
| giải | 蟹: | con giải (tên một loại rùa lớn) |

Tìm hình ảnh cho: 蟹 Tìm thêm nội dung cho: 蟹
