Chữ 蟹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蟹, chiết tự chữ GIẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟹:

蟹 giải

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蟹

Chiết tự chữ giải bao gồm chữ 解 虫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蟹 cấu thành từ 2 chữ: 解, 虫
  • giái, giãi, giải, giới
  • chùng, hủy, trùng
  • giải [giải]

    U+87F9, tổng 19 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xie4, chan2, dan4, tuo2;
    Việt bính: haai5;

    giải

    Nghĩa Trung Việt của từ 蟹

    (Danh) Con cua.
    giải, như "con giải (tên một loại rùa lớn)" (gdhn)

    Nghĩa của 蟹 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蠏)
    [xiè]
    Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 19
    Hán Việt: GIẢI
    cua; con cua。螃蟹。
    蟹黄。
    gạch cua.
    蟹粉。
    thịt cua.
    Từ ghép:
    蟹粉 ; 蟹黄 ; 蟹獴 ; 蟹青

    Chữ gần giống với 蟹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧓅, 𧓆, 𧓇,

    Dị thể chữ 蟹

    ,

    Chữ gần giống 蟹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蟹 Tự hình chữ 蟹 Tự hình chữ 蟹 Tự hình chữ 蟹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟹

    giải:con giải (tên một loại rùa lớn)
    蟹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蟹 Tìm thêm nội dung cho: 蟹