Cao su chống va đập cửa

Từ: 繪畫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繪畫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hội họa
Một loại nghệ thuật tạo hình. Dùng màu sắc và dao hoặc bút... vạch lên trên giấy, vải, tường... mô tả sự vật hình tượng. ◇Lỗ Tấn 迅:
Tựu hội họa nhi luận, Lục Triều dĩ lai, tựu đại thụ Ấn Độ mĩ thuật đích ảnh hưởng, vô sở vị quốc họa liễu
論, 來, 響, 了 (Thư tín tập 集, Trí Lí Hoa 樺).Vẽ. ◇Hàn Dũ 愈:
Càn khôn chi dong, nhật nguyệt chi quang, trí kì bất khả hội họa
容, 光, (Tiến soạn 撰, Bình hoài tây bi văn 西文, Biểu 表).Bức vẽ, tranh.

Nghĩa của 绘画 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìhuà] hội hoạ; vẽ tranh; môn vẽ。造型艺术的一种,用色彩、线条把实在的或想象中的物体形象描绘在纸、布或其他底子上。从使用的工具和材料来分,有油画、水彩画、墨笔画、木炭画等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繪

cuội: 
cởi:cởi mở
gói:cuốn gói, gói ghém; gói bánh
hội:hội hoạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畫

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
hoạch:trù hoạch
vạch:vạch đường; vạch mặt
vệch:vệch ra (vạch ra)
vệt:một vệt sáng
繪畫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 繪畫 Tìm thêm nội dung cho: 繪畫