đôn đốc
Trung hậu, thành thật. ◇Tả truyện 左傳:
Quân tử cần lễ, tiểu nhân tận lực. Cần lễ mạc như trí kính, tận lực mạc như đôn đốc
君子勤禮, 小人盡力. 勤禮莫如致敬, 盡力莫如敦篤 (Thành công thập tam niên 成公十三年).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敦
| don | 敦: | |
| dun | 敦: | |
| dôn | 敦: | chua dôn dốt (hơi chua) |
| gion | 敦: | nói gion giỏn |
| giun | 敦: | |
| giôn | 敦: | giôn giốt |
| giỏn | 敦: | |
| run | 敦: | run sợ |
| rủn | 敦: | |
| ton | 敦: | ton hót |
| xun | 敦: | xun xoe |
| xôn | 敦: | xôn xao |
| đon | 敦: | đon đả; đon lúa |
| đôn | 敦: | đôn hậu |
| đùn | 敦: | mối đùn đất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 篤
| dóc | 篤: | dóc vỏ, dóc mía |
| dốc | 篤: | dốc túi; leo dốc |
| giốc | 篤: | giốc lòng (dốc lòng) |
| đốc | 篤: | đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh) |

Tìm hình ảnh cho: 敦篤 Tìm thêm nội dung cho: 敦篤
