Cao su chống va đập cửa

Từ: 装洋蒜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 装洋蒜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 装洋蒜 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāngyángsuàn]
giả vờ không biết; giả đò。装腔作势;装糊涂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒜

toán:toán (củ tỏi)
tỏi:hành tỏi
装洋蒜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 装洋蒜 Tìm thêm nội dung cho: 装洋蒜