Từ: 庇佑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庇佑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 庇佑 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìyòu]
phù hộ; che chở。 保佑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庇

:tí (che chở)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佑

hựu:thiên hựu (trời che chở)
庇佑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 庇佑 Tìm thêm nội dung cho: 庇佑