Cao su chống va đập cửa

Từ: 小费 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小费:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小费 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎofèi] tiền buộc-boa; tiền boa; tiền trà nước; tiền típ。顾客、旅客额外给饭馆、旅馆等行业中服务人员的钱。也叫小帐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 费

phí:phung phí
小费 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小费 Tìm thêm nội dung cho: 小费