Từ: 旁门左道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旁门左道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 旁门左道 trong tiếng Trung hiện đại:

[pángménzuǒdào] tà thuyết; dị đoan; tà đạo; bàng môn tà đạo。左道旁门:指不正派的宗教派别,也借用在学术上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旁

bàng:bàng quang
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bầng:bầng bầng (bốc nóng)
bừng:đỏ bừng; tưng bừng
phàng:phũ phàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

:một tá
tả:bên tả, tả ngạn
tở: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
旁门左道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 旁门左道 Tìm thêm nội dung cho: 旁门左道