Từ: 廟公 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廟公:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

miếu công
Ông từ, người coi sóc chùa miếu.
§ Cũng gọi là
miếu chúc
祝.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廟

miếu:cái miếu; miếu mạo
miễu:miễu (miếu)
méo:méo mó
mím: 
mưỡu:mưỡu (cái miếu)
mẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
廟公 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 廟公 Tìm thêm nội dung cho: 廟公