Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
miếu công
Ông từ, người coi sóc chùa miếu.
§ Cũng gọi là
miếu chúc
廟祝.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 廟
| miếu | 廟: | cái miếu; miếu mạo |
| miễu | 廟: | miễu (miếu) |
| méo | 廟: | méo mó |
| mím | 廟: | |
| mưỡu | 廟: | mưỡu (cái miếu) |
| mẻo | 廟: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |

Tìm hình ảnh cho: 廟公 Tìm thêm nội dung cho: 廟公
