Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 廟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廟, chiết tự chữ MIẾU, MIỄU, MÉO, MƯỠU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廟:
廟
Biến thể giản thể: 庙;
Pinyin: miao4;
Việt bính: miu6
1. [家廟] gia miếu 2. [孔廟] khổng miếu 3. [廟公] miếu công 4. [廟祝] miếu chúc;
廟 miếu
◎Như: thái miếu 太廟, tổ miếu 祖廟, gia miếu 家廟.
(Danh) Đền thờ thần, Phật.
◎Như: văn miếu 文廟 đền thờ đức Khổng Tử 孔子, thổ địa miếu 土地廟 miếu thờ thần đất.
(Danh) Điện trước cung vua.
(Tính) Thuộc về vua, liên quan tới vua.
◎Như: miếu toán 廟算 mưu tính của nhà vua.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Miếu toán tiên tri đại sự thành 廟算先知大事成 (Hạ quy Lam Sơn 賀歸藍山) Sự suy tính nơi triều đình đã biết trước việc lớn sẽ thành.
miếu, như "cái miếu; miếu mạo" (vhn)
mưỡu, như "mưỡu (cái miếu)" (btcn)
méo, như "méo mó" (gdhn)
miễu, như "miễu (miếu)" (gdhn)
Pinyin: miao4;
Việt bính: miu6
1. [家廟] gia miếu 2. [孔廟] khổng miếu 3. [廟公] miếu công 4. [廟祝] miếu chúc;
廟 miếu
Nghĩa Trung Việt của từ 廟
(Danh) Ốc xá để tế lễ tổ tiên.◎Như: thái miếu 太廟, tổ miếu 祖廟, gia miếu 家廟.
(Danh) Đền thờ thần, Phật.
◎Như: văn miếu 文廟 đền thờ đức Khổng Tử 孔子, thổ địa miếu 土地廟 miếu thờ thần đất.
(Danh) Điện trước cung vua.
(Tính) Thuộc về vua, liên quan tới vua.
◎Như: miếu toán 廟算 mưu tính của nhà vua.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Miếu toán tiên tri đại sự thành 廟算先知大事成 (Hạ quy Lam Sơn 賀歸藍山) Sự suy tính nơi triều đình đã biết trước việc lớn sẽ thành.
miếu, như "cái miếu; miếu mạo" (vhn)
mưỡu, như "mưỡu (cái miếu)" (btcn)
méo, như "méo mó" (gdhn)
miễu, như "miễu (miếu)" (gdhn)
Dị thể chữ 廟
庙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廟
| miếu | 廟: | cái miếu; miếu mạo |
| miễu | 廟: | miễu (miếu) |
| méo | 廟: | méo mó |
| mím | 廟: | |
| mưỡu | 廟: | mưỡu (cái miếu) |
| mẻo | 廟: |

Tìm hình ảnh cho: 廟 Tìm thêm nội dung cho: 廟
