Chữ 廟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廟, chiết tự chữ MIẾU, MIỄU, MÉO, MƯỠU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廟:

廟 miếu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 廟

Chiết tự chữ miếu, miễu, méo, mưỡu bao gồm chữ 广 朝 hoặc 广 由 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 廟 cấu thành từ 2 chữ: 广, 朝
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • chiều, chào, chầu, giàu, giầu, triêu, triều, trào, tràu, trều
  • 2. 廟 cấu thành từ 2 chữ: 广, 由
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • do, dô, ro, yêu
  • miếu [miếu]

    U+5EDF, tổng 15 nét, bộ Nghiễm 广
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: miao4;
    Việt bính: miu6
    1. [家廟] gia miếu 2. [孔廟] khổng miếu 3. [廟公] miếu công 4. [廟祝] miếu chúc;

    miếu

    Nghĩa Trung Việt của từ 廟

    (Danh) Ốc xá để tế lễ tổ tiên.
    ◎Như: thái miếu
    , tổ miếu , gia miếu .

    (Danh)
    Đền thờ thần, Phật.
    ◎Như: văn miếu đền thờ đức Khổng Tử , thổ địa miếu miếu thờ thần đất.

    (Danh)
    Điện trước cung vua.

    (Tính)
    Thuộc về vua, liên quan tới vua.
    ◎Như: miếu toán mưu tính của nhà vua.
    ◇Nguyễn Trãi : Miếu toán tiên tri đại sự thành (Hạ quy Lam Sơn ) Sự suy tính nơi triều đình đã biết trước việc lớn sẽ thành.

    miếu, như "cái miếu; miếu mạo" (vhn)
    mưỡu, như "mưỡu (cái miếu)" (btcn)
    méo, như "méo mó" (gdhn)
    miễu, như "miễu (miếu)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 廟:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 廟

    ,

    Chữ gần giống 廟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 廟 Tự hình chữ 廟 Tự hình chữ 廟 Tự hình chữ 廟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 廟

    miếu:cái miếu; miếu mạo
    miễu:miễu (miếu)
    méo:méo mó
    mím: 
    mưỡu:mưỡu (cái miếu)
    mẻo: 
    廟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 廟 Tìm thêm nội dung cho: 廟