Từ: 开口跳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开口跳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开口跳 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāikǒutiào] vai hề võ (trong hí khúc)。武丑的别名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu:khiêu vũ
khoèo:nằm khoèo
khêu:cà khêu (cà kheo)
khểu:dáng đi khất khểu
queo:cong queo
quèo:quèo chân
xeo:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu:xiêu vẹo
xiếu:xem khiêu
xẹo: 
xệu:xệu xạo
开口跳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开口跳 Tìm thêm nội dung cho: 开口跳