Từ: 賓館 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賓館:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tân quán
Chỗ tiếp đãi tân khách hoặc dùng làm nhà nghỉ. ◇Bắc sử 史:
Trắc giai mệnh giải phược, trí chi tân quán, nhiên hậu dẫn dữ tương kiến, như khách lễ yên
縛, 館, 見, 焉 (Vũ Văn Trắc truyện 傳) (Vũ Văn) Trắc đều sai cởi trói, mời vào tân quán, rồi mới dẫn tới gặp mặt, lấy lễ đối đãi như khách vậy.

Nghĩa của 宾馆 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīnguǎn]
nhà khách。公家招待来宾住宿的地方。
国宾馆。
nhà khách Chính phủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賓

tân:tân khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 館

quán:quán hàng
賓館 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 賓館 Tìm thêm nội dung cho: 賓館