tân quán
Chỗ tiếp đãi tân khách hoặc dùng làm nhà nghỉ. ◇Bắc sử 北史:
Trắc giai mệnh giải phược, trí chi tân quán, nhiên hậu dẫn dữ tương kiến, như khách lễ yên
測皆命解縛, 置之賓館, 然後引與相見, 如客禮焉 (Vũ Văn Trắc truyện 宇文測傳) (Vũ Văn) Trắc đều sai cởi trói, mời vào tân quán, rồi mới dẫn tới gặp mặt, lấy lễ đối đãi như khách vậy.
Nghĩa của 宾馆 trong tiếng Trung hiện đại:
nhà khách。公家招待来宾住宿的地方。
国宾馆。
nhà khách Chính phủ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 賓
| tân | 賓: | tân khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 館
| quán | 館: | quán hàng |

Tìm hình ảnh cho: 賓館 Tìm thêm nội dung cho: 賓館
