Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 輩行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 輩行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bối hành
Đi từng hàng, từng lũ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 輩

bối:tiền bối; hậu bối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
輩行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 輩行 Tìm thêm nội dung cho: 輩行