Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 付之一笑 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 付之一笑:
Nghĩa của 付之一笑 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùzhīyīxiào] cười bỏ qua (không để bụng)。一笑了之,表示毫不介意。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 付
| pho | 付: | pho sách, pho tượng |
| phó | 付: | phó thác |
| phú | 付: | trời phú chọ.. |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笑
| tiếu | 笑: | tiếu lâm |
| téo | 笑: | một téo |

Tìm hình ảnh cho: 付之一笑 Tìm thêm nội dung cho: 付之一笑
