Từ: 付之一笑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 付之一笑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 付之一笑 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùzhīyīxiào] cười bỏ qua (không để bụng)。一笑了之,表示毫不介意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 付

pho:pho sách, pho tượng
phó:phó thác
phú:trời phú chọ..

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笑

tiếu:tiếu lâm
téo:một téo
付之一笑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 付之一笑 Tìm thêm nội dung cho: 付之一笑