Nghĩa giữa trong tiếng Việt:
["- I.g. 1. điểm, ở nơi cách đều hoặc tương đối đều hai điểm đầu hoặc các điểm vòng quanh hay ở bốn bề : Giữa cái thước ; Giữa cái vòng ; Giữa nhà. 2. Trong khoảng : Hải Dương ở giữa Hà Nội và Hải Phòng. 3. ở chỗ lưng chừng : Giữa đường. II.ph. ở cương vị trung gian, không ngả về bên nào : Đứng giữa chữa đôi bên (tng). Người giữa. Người trung gian dàn xếp việc gì."]Dịch giữa sang tiếng Trung hiện đại:
半 《在... 中间。》giữa đường半路上
次; 当间儿; 间; 中间 《在事物两端之间或两个事物之间的位置。》
giữa các đồng chí với nhau.
同志之间。
giữa ngực.
胸次。
giữa nhà đật một cái bàn hình vuông.
堂屋当间儿放着一张大方桌。
giữa nhà bày một cái bàn bát tiên.
堂屋当央摆着八仙桌。
trái đất đi vào giữa mặt trời và mặt trăng sẽ sinh ra nguyệt thực.
地球走到太阳和月亮中间就发生月食。
từ nhà tôi đến nhà máy, giữa đường phải đổi xe.
从我家到工厂, 中间要换车。 当央; 当中间儿 《当中; 正中。》
际 《彼此之间。》
du hành giữa các vì sao.
星际旅行。
介 《在两者当中。》
骑 《兼跨两边。》
骑缝 《两张纸的交接处(多指单据和存根连接的地方)。》
腰 《事物的中间部分。》
中; 衷 《位置在两端之间的。》
中央 《中心地方。》
giữa hồ có một cái đình
湖的中央有个亭子。
中期 《时期的长短在长期和短期之间。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: giữa
| giữa | 𫡇: | ở giữa; giữa chừng |
| giữa | 𫡉: | ở giữa; giữa chừng |
| giữa | 𠁵: | ở giữa; giữa chừng |
| giữa | 𠁹: | ở giữa; giữa chừng |
| giữa | : | ở giữa; giữa chừng |
| giữa | 𡧲: | ở giữa; giữa chừng |
| giữa | 𡨌: | ở giữa; giữa chừng |

Tìm hình ảnh cho: giữa Tìm thêm nội dung cho: giữa
