Từ: 列队 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 列队:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 列队 trong tiếng Trung hiện đại:

[lièduì] xếp thành hàng。排列成队伍。
列队游行。
xếp thành hàng diễu hành.
群众列队欢迎贵宾。
quần chúng xếp thành hàng để đón chào quan khách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 列

liệt:la liệt
loẹt:loè loẹt
lít:lít dít
lướt:lướt qua
lệch:nghiêng lệch
lịt:li lịt
riệt:giữ riệt
rít:ríu rít
rệt:rõ rệt
rịt:rịt vết thương; khít rịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 队

đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
列队 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 列队 Tìm thêm nội dung cho: 列队