Từ: chinh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ chinh:
Đây là các chữ cấu thành từ này: chinh
chánh, chính, chinh [chánh, chính, chinh]
U+6B63, tổng 5 nét, bộ Chỉ 止
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: zheng4, zheng1;
Việt bính: zeng3 zing1 zing3
1. [堂堂正正] đường đường chánh chánh 2. [端正] đoan chánh 3. [不正] bất chánh, bất chinh 4. [補正] bổ chánh 5. [庖正] bào chánh 6. [八正道] bát chính đạo 7. [平正] bình chánh 8. [辨正] biện chánh 9. [更正] canh chánh 10. [改正] cải chính, cải chánh 11. [改邪歸正] cải tà quy chánh 12. [糾正] củ chánh 13. [公正] công chính, công chánh 14. [居正] cư chánh 15. [質正] chất chánh 16. [正案] chánh án 17. [正大] chánh đại 18. [正大光明] chánh đại quang minh 19. [正道] chánh đạo 20. [正途] chánh đồ 21. [正旦] chánh đán 22. [正當] chánh đương, chánh đáng 23. [正宮] chánh cung 24. [正名] chánh danh 25. [正角] chánh giác 26. [正氣] chánh khí 27. [正路] chánh lộ 28. [正理] chánh lí 29. [正論] chánh luận 30. [正言] chánh ngôn 31. [正義] chánh nghĩa 32. [正月] chánh nguyệt 33. [正顏] chánh nhan 34. [正日] chánh nhật 35. [正念] chánh niệm 36. [正犯] chánh phạm 37. [正法] chánh pháp 38. [正風] chánh phong 39. [正果] chánh quả 40. [正色] chánh sắc 41. [正史] chánh sử 42. [正朔] chánh sóc 43. [正心] chánh tâm 44. [正宗] chánh tông 45. [正室] chánh thất 46. [正統] chánh thống 47. [正式] chánh thức 48. [正妻] chánh thê 49. [正直] chánh trực 50. [正中] chánh trung 51. [正傳] chánh truyện 52. [正位] chánh vị 53. [正文] chánh văn 54. [正確] chánh xác 55. [真正] chân chánh 56. [正面] chính diện, chánh diện 57. [正午] chính ngọ, chánh ngọ 58. [正人] chính nhân, chánh nhân 59. [令正] lệnh chánh 60. [反正] phản chánh, phản chính 61. [判正] phán chánh 62. [光明正大] quang minh chính đại 63. [中正] trung chánh 64. [修正] tu chánh;
正 chánh, chính, chinh
Nghĩa Trung Việt của từ 正
(Tính) Đúng, thích đáng, hợp với quy phạm, đúng theo phép tắc.◎Như: chánh đạo 正道 đạo phải, chánh lộ 正路 đường ngay, chánh thức 正式 khuôn phép chính đáng, chánh lí 正理 lẽ chính đáng.
(Tính) Phải (mặt). Đối lại với phản 反.
◎Như: chánh diện 正面 mặt phải.
(Tính) Ở giữa. Đối lại với thiên 偏.
◎Như: chánh tọa 正坐 chỗ ngồi chính giữa, chánh sảnh 正廳 tòa ngồi chính giữa (đại sảnh đường), chánh môn 正門 cửa giữa (cửa chính).
(Tính) Đúng lúc.
◎Như: tí chánh 子正 đúng giờ tí, ngọ chánh 午正 đúng giờ ngọ.
(Tính) Ngay, thẳng.
◎Như: công chánh 公正 công bằng ngay thẳng, chánh phái 正派 đứng đắn, đoan chính.
(Tính) Thuần nhất, không pha tạp.
◎Như: thuần chánh 純正 thuần nguyên, chánh hồng sắc 正紅色 màu đỏ thuần.
(Tính) Gốc. Đối lại với phó 副.
◎Như: chánh bổn 正本 bản chính, chánh khan 正刊 bản khắc gốc.
(Tính) Trưởng, ở bậc trên.
◎Như: chánh tổng 正總 (có phó tổng 副總 phụ giúp), chánh thất phẩm 正七品 (tòng thất phẩm 從七品 kém phẩm chánh).
(Tính) Dương (vật lí học, số học). Đối với phụ 負.
◎Như: chánh điện 正電 điện dương, chánh số 正數 số dương.
(Tính) Đều.
◎Như: chánh lục giác hình 正六角形 hình lục giác đều.
(Động) Sửa lại cho đúng, sửa sai, tu cải.
◎Như: khuông chánh 匡正 giúp đỡ làm cho chánh đáng.
◇Luận Ngữ 論語: Quân tử thực vô cầu bão, cư vô cầu an, mẫn ư sự nhi thận ư ngôn, tựu hữu đạo nhi chánh yên, khả vị hiếu học dã dĩ 君子食無求飽, 居無求安, 敏於事而慎於言, 就有道而正焉, 可謂好學也已 (Học nhi 學而) Người quân tử ăn không cầu được no thừa, ở không cần cho sướng thích, làm việc siêng năng mà thận trọng lời nói, tìm người đạo đức để sửa mình, như vậy có thể gọi là người ham học.
(Động) Sửa cho ngay ngắn.
◎Như: chánh kì y quan 正其衣冠 sửa mũ áo cho ngay ngắn.
(Động) Phân tích, biện biệt.
◇Luận Ngữ 論語: Tất dã chánh danh hồ 必也正名乎 (Tử Lộ 子路) Hẳn là phải biện rõ danh nghĩa.
(Danh) Chức quan đứng đầu, chủ sự.
◎Như: nhạc chánh 樂正 chức quan đầu coi âm nhạc, công chánh 工正 chức quan đầu coi về công tác.
(Danh) Vật để làm cớ.
(Danh) Họ Chánh.
(Phó) Ngay ngắn.
◇Luận Ngữ 論語: Thăng xa, tất chánh lập, chấp tuy 升車, 必正立, 執綏 (Hương đảng 鄉黨) Khi lên xe thì đứng ngay ngắn, rồi cầm lấy sợi dây (để bước lên).
(Phó) Đang.
◎Như: chánh hạ vũ thời 正下雨時 lúc trời đang mưa.
(Trợ) Đúng là.
◇Luận Ngữ 論語: Chánh duy đệ tử bất năng học dã 正唯弟子不能學也 (Thuật nhi 述而) Đó chính là những điều chúng con không học được.
§ Ghi chú: Trong các nghĩa trên, cũng đọc là chính.Một âm là chinh.
(Tính) Đầu tiên, thứ nhất.
◎Như: chinh nguyệt 正月 tháng giêng (tháng đầu năm).
§ Ngày xưa các nhà vua họ này thay họ khác lên trị vì lại đổi tên riêng một ngày làm ngày đầu năm, nhà Thương thì dùng ngày sửu làm ngày đầu năm, gọi là chinh sóc 正朔. Ta quen đọc là chính.
(Danh) Cái đích tập bắn.
◎Như: chinh hộc 正鵠 giữa đích. Vì thế nên khuôn phép của một sự vật gì cũng gọi là chinh hộc.
chính, như "chính đáng; chính chắn; chính diện" (vhn)
chếnh, như "chếnh choáng" (btcn)
chánh, như "chánh tổng; chánh trực (chính trực)" (gdhn)
chênh, như "chênh vênh, chênh chếch, chông chênh" (gdhn)
giêng, như "tháng giêng" (gdhn)
Nghĩa của 正 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: CHÍNH
tháng giêng; tháng 1。正月。
新正
tháng giêng
Từ ghép:
正旦 ; 正月
[zhèng]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: CHÍNH
1. chính; ngay ngắn。垂直或符合标准方向(跟"歪"相对)。
正南
hướng chính Nam
正前方
chính diện
前后对正
trước sau đối thẳng với nhau.
这幅画挂得不正。
bức tranh này treo rất ngay ngắn.
2. chính; chính giữa。位置在中间(跟"侧、偏"相对)。
正房
phòng chính giữa; phòng chính
正院儿。
sân giữa
3. giữa lúc; đúng。用于时间,指正在那一点上或在那一段的正中。
正午
chính ngọ; giữa trưa
十二点正
đúng mười hai giờ
4. chính diện; mặt chính。正面(跟"反"相对)。
这张纸正反都很光洁。
mặt trước mặt sau tờ giấy đều sạch bóng.
5. chính trực; ngay thẳng。正直。
正派
chính phái
公正
công chính
方正
ngay thẳng
6. thoả đáng; chính đáng; hợp lẽ。正当。
正路
đường ngay
正理
hợp lẽ
7. thuần chính; đúng; chính cống。(色、味)纯正。
正红
thuần hồng
正黄
màu vàng đích thực
颜色不正
màu không đúng
味道不正
mùi vị không đúng.
8. đoan chính; đoan trang; đứng đắn; chân phương。合乎法度;端正。
正楷
chữ khải; chữ chân phương
正体
chân phương
9. chủ yếu; cơ bản; chính。基本的;主要的(区别于"副")。
正文
chính văn
正编
chính biên
正本
bản chính; bản gốc
正副主任
chánh, phó chủ nhiệm
10. đều (độ dài và các góc)。图形的各个边的长度和各个角的大小都相等的。
正方形
hình vuông
正六边形
hình lục giác
11. số dương。大于零的(跟"负"相对)。
正数
số dương
正号
dấu dương
负乘负得正
số âm nhân với số âm thì được số dương.
12. dương (điện)。指失去电子的(跟"负"相对)。
正电
điện dương
正极
cực dương
13. ngay; ngay ngắn; ngay thẳng。指位置正;使不歪斜。
正一正帽子
sửa chiếc mũ cho ngay ngắn.
14. chỉnh; làm cho ngay ngắn; chấn chỉnh。使端正。
正人先正己。
muốn chỉnh người ta hãy chấn chỉnh mình trước đã; tiên trách kỷ hậu trách nhân.
15. sửa chữa; cải chính。改正;纠正(错误)。
正误
sửa sai
正音
sửa âm; chỉnh âm
16. vừa vặn; đúng。恰好。
正中下怀
đúng nguyện vọng
时钟正打十二点。
chuông đồng hồ vừa điểm 12 giờ.
17. đang (chỉ động tác đang tiếp diễn)。表示动作的进行、状态的持续。
正下着雨呢。
trời đang mưa
18. họ Chính。姓。
Từ ghép:
正本 ; 正本清源 ; 正比 ; 正比例 ; 正步 ; 正餐 ; 正茬 ; 正常 ; 正出 ; 正大 ; 正旦 ; 正当 ; 正当年 ; 正当时 ; 正当中 ; 正当 ; 正道 ; 正德 ; 正点 ; 正电 ; 正殿 ; 正多边形 ; 正法 ; 正反应 ; 正犯 ; 正方 ; 正方体 ; 正方形 ; 正房 ; 正告 ; 正割 ; 正宫 ; 正骨 ; 正规 ; 正规军 ; 正轨 ; 正果 ; 正好 ; 正极 ; 正教 ; 正襟危坐 ; 正经 ; 正经 ; 正经八百 ; 正剧 ; 正楷 ; 正理 ; 正梁 ; 正路 ; 正论 ;
正门 ; 正面 ; 正牌 ; 正派 ; 正片儿 ; 正片 ; 正品 ; 正气 ; 正桥 ; 正巧 ; 正切 ; 正取 ; 正确 ; 正人君子 ; 正日 ; 正色 ; 正身 ; 正史 ; 正式 ; 正视 ; 正事 ; 正室 ; 正书 ; 正数 ; 正题 ; 正体 ; 正厅 ; 正统 ; 正投影 ; 正文 ; 正午 ; 正误 ; 正弦 ; 正项 ; 正凶 ; 正眼 ; 正业 ; 正义 ; 正音 ; 正在 ; 正直 ; 正职 ; 正中 ; 正中下怀 ; 正字 ; 正字法 ; 正宗 ; 正座
Chữ gần giống với 正:
正,Tự hình:

Pinyin: zheng1, wang4;
Việt bính: zing1
1. [征鞍] chinh an 2. [征戰] chinh chiến 3. [征鴻] chinh hồng 4. [征伐] chinh phạt 5. [征婦] chinh phụ 6. [征服] chinh phục 7. [征帆] chinh phàm 8. [征夫] chinh phu 9. [征討] chinh thảo 10. [征戍] chinh thú 11. [征收] chinh thu 12. [征稅] chinh thuế 13. [親征] thân chinh 14. [出征] xuất chinh;
征 chinh, trưng
Nghĩa Trung Việt của từ 征
(Động) Đi xa.◎Như: viễn chinh 遠征 đi xa.
(Động) Đánh, dẹp.
◎Như: chinh phạt 征伐 đem binh đánh giặc, nam chinh bắc chiến 南征北戰 đánh nam dẹp bắc.
◇Vương Hàn 王翰: Túy ngọa sa trường quân mạc tiếu, Cổ lai chinh chiến kỉ nhân hồi 醉臥沙場君莫笑, 古來征戰幾人回 (Lương Châu từ 涼州詞) Say nằm ở sa trường xin bạn đừng cười, Xưa nay chinh chiến mấy người về.
(Động) Trưng thu, lấy thuế.
◎Như: chinh phú 征賦 lấy thuế, chinh thuế 征稅 thu thuế.
(Động) Tranh đoạt.
◇Mạnh Tử 孟子: Thượng hạ giao chinh lợi, nhi quốc nguy hĩ 上下交征利, 而國危矣 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Trên dưới cùng tranh đoạt lợi, thì nước nguy vậy.
(Danh) Thuế.
◇Mạnh Tử 孟子: Hữu bố lũ chi chinh, túc mễ chi chinh, lực dịch chi chinh 有布縷之征, 粟米之征, 力役之征 (Tận tâm hạ 盡心下) Có thuế về vải vóc, thuế về thóc gạo, thuế bằng lao dịch.
(Danh) Họ Chinh.
§ Giản thể của 徵.
chinh, như "chinh chiến, xuất chinh" (vhn)
chênh, như "chênh vênh, chênh chếch, chông chênh" (btcn)
giềnh, như "giềnh giàng" (btcn)
giêng, như "tháng giêng" (gdhn)
giệnh, như "giệnh giạng" (gdhn)
trưng, như "trưng cầu, trưng dụng" (gdhn)
Nghĩa của 征 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēng]
Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 8
Hán Việt: CHINH, TRƯNG
1. đi xa; xuất chinh (thường chỉ quân đội)。走远路(多指军队)。
征途
đường xa; hành trình
二万五千里长征。
cuộc trường chinh hai vạn năm nghìn dặm.
2. chinh phạt; đánh dẹp; dẹp。征讨。
出征
xuất chinh
南征北战
đánh đông dẹp bắc; nam chinh bắc chiến.
3. trưng (chính phủ triệu tập nhân dân phục vụ)。政府召集人民服务。
征兵
trưng binh; gọi nhập ngũ
应征入伍
đáp lời kêu gọi nhập ngũ.
4. trưng thu; thu。征收。
征税
thu thuế
征粮
trưng thu lương thực.
5. trưng cầu; yêu cầu。征求。
征稿
trưng cầu bản thảo
征文
yêu cầu bài viết.
6. chứng minh; chứng nghiệm。证明;证验。
文献足征
sách vở đủ để chứng minh.
信而有征
tin có bằng chứng.
有实物可征
những hiện vật có thể chứng minh.
7. hiện tượng; dấu hiệu; triệu chứng。表露出来的迹象;现象。
征候
dấu hiệu; triệu chứng
象征
tượng trưng
特征
đặc trưng
Từ ghép:
征兵 ; 征尘 ; 征程 ; 征调 ; 征订 ; 征发 ; 征伐 ; 征帆 ; 征服 ; 征稿 ; 征购 ; 征候 ; 征婚 ; 征集 ; 征募 ; 征聘 ; 征求 ; 征实 ; 征收 ; 征讨 ; 征途 ; 征文 ; 征象 ; 征询 ; 征引 ; 征用 ; 征战 ; 征召 ; 征兆
Tự hình:

Pinyin: zheng1;
Việt bính: zing1
1. [怔忡] chinh xung;
怔 chinh
Nghĩa Trung Việt của từ 怔
(Tính) Run sợ.◎Như: chinh doanh 怔營 hãi sợ, kinh hoảng.
chinh, như "chinh xung (bệnh tim đập mạnh)" (gdhn)
Nghĩa của 怔 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: CHÍNH
tim đập mạnh và loạn nhịp; bệnh loạn nhịp tim。怔忡。
Từ ghép:
怔忡 ; 怔营 ; 怔忪
[zhèng]
Bộ: 忄(Tâm)
Hán Việt: CHÍNH
ngơ ngác; ngớ ra。发愣;发呆。
我一看诊断书,顿时怔住了,不敢对他说明。
tôi nhìn thấy giấy khám bệnh, liền ngớ ra, nhưng không dám nói rõ cho anh ấy biết.
Từ ghép:
怔怔
Chữ gần giống với 怔:
㤌, 㤏, 㤐, 㤑, 㤒, 㤓, 㤔, 㤕, 㤖, 㤘, 怊, 怌, 怍, 怏, 怐, 怑, 怓, 怔, 怕, 怖, 怗, 怙, 怚, 怛, 怜, 怞, 怡, 怦, 性, 怩, 怪, 怫, 怭, 怮, 怯, 怲, 怳, 怵, 怶, 怺, 怾, 怿, 怒, 怜, 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,Tự hình:

Pinyin: zheng1, gu2, gu3;
Việt bính: zing1;
钲 chinh
Nghĩa Trung Việt của từ 钲
Giản thể của chữ 鉦.chinh, như "chinh (cái chiêng)" (gdhn)
Nghĩa của 钲 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: TRANH
chiêng; cái chiêng (thời xưa dùng để đánh khi hành quân.)。古代行军时用的打击乐器,有柄,形状像钟,但比钟狭而长,用铜制成。
Chữ gần giống với 钲:
钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,Dị thể chữ 钲
鉦,
Tự hình:

Pinyin: zheng1;
Việt bính: zing1
1. [鼓鉦] cổ chinh 2. [鉦鼓] chinh cổ;
鉦 chinh
Nghĩa Trung Việt của từ 鉦
(Danh) Chiêng (nhạc khí).chiêng, như "chiêng trống" (vhn)
chinh, như "chinh (cái chiêng)" (btcn)
Chữ gần giống với 鉦:
䤡, 䤢, 䤣, 䥽, 䥾, 鈮, 鈰, 鈳, 鈴, 鈷, 鈸, 鈹, 鈺, 鈼, 鈽, 鈾, 鈿, 鉀, 鉄, 鉆, 鉈, 鉉, 鉊, 鉋, 鉌, 鉍, 鉎, 鉏, 鉑, 鉕, 鉗, 鉚, 鉛, 鉞, 鉡, 鉢, 鉤, 鉥, 鉦, 鉧, 鉬, 鉭, 鉱, 鉲, 鉳, 鉴, 鈴, 𨥧, 𨥿, 𨦀, 𨦁,Dị thể chữ 鉦
钲,
Tự hình:

Pinyin: qing1, zheng1;
Việt bính: cing1;
鲭 chinh, thinh
Nghĩa Trung Việt của từ 鲭
Giản thể của chữ 鯖.thanh, như "thanh (cá thu)" (gdhn)
Nghĩa của 鲭 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīng]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 19
Hán Việt: THANH
cá ngừ。鱼类的一科,身体呈梭形而侧扁,鳞圆而细小,头尖,口大。鲐鱼就属于鲭科。
[zhēng]
Bộ: 鱼(Ngư)
Hán Việt: CHINH
书
thức ăn cá thịt; đồ ăn mặn。鱼跟肉合在一起的菜。
Dị thể chữ 鲭
鯖,
Tự hình:

Pinyin: qing1, zheng1;
Việt bính: cing1;
鯖 chinh, thinh
Nghĩa Trung Việt của từ 鯖
(Danh) Cá nấu lẫn với thịt gọi là chinh.§ Lâu hộ nhà Hán từng đem các món ăn quý của Ngũ Hầu Vương Thị tặng nấu làm đồ ăn, đời gọi là ngũ hầu chinh 五侯鯖.Một âm là thinh.
(Danh) Giống cá mình hình thoi, hai bên giẹp, đầu nhọn miệng to, vảy tròn nhỏ, lưng xanh lục có hình vằn sóng.
§ Còn gọi là thanh hoa ngư 青花魚.
thanh, như "thanh (cá thu)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鯖:
䱙, 䱚, 䱛, 䱜, 䱝, 䱞, 䱟, 䱠, 䱡, 䱢, 䱣, 䱤, 䱥, 䱦, 䱧, 䱨, 鯔, 鯕, 鯖, 鯙, 鯚, 鯛, 鯜, 鯝, 鯠, 鯡, 鯢, 鯣, 鯤, 鯧, 鯨, 鯪, 鯫, 鯭, 鯰, 鯱, 鯴, 𩷸, 𩸄, 𩸘, 𩸨, 𩸮, 𩸯, 𩸰, 𩸱, 𩸲, 𩸳, 𩸴, 𩸵, 𩸶, 𩸷, 𩸸,Dị thể chữ 鯖
鲭,
Tự hình:

Dịch chinh sang tiếng Trung hiện đại:
征伐; 征讨 《讨伐。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chinh
| chinh | 征: | chinh chiến, xuất chinh |
| chinh | 怔: | chinh xung (bệnh tim đập mạnh) |
| chinh | 𦲵: | chinh chiến |
| chinh | 鉦: | chinh (cái chiêng) |
| chinh | 钲: | chinh (cái chiêng) |

Tìm hình ảnh cho: chinh Tìm thêm nội dung cho: chinh
