Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tạ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ tạ:
Biến thể phồn thể: 謝;
Pinyin: xie4;
Việt bính: ze6;
谢 tạ
tạ, như "tạ ơn, đa tạ; tạ thế" (gdhn)
Pinyin: xie4;
Việt bính: ze6;
谢 tạ
Nghĩa Trung Việt của từ 谢
Giản thể của chữ 謝.tạ, như "tạ ơn, đa tạ; tạ thế" (gdhn)
Nghĩa của 谢 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (謝)
[xiè]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 17
Hán Việt: TẠ
1. cảm tạ; cảm ơn。感谢。
道谢 。
nói lời cảm ơn.
这点儿小事不用谢 了。
việc nhỏ mà không cần phải cảm ơn
2. nhận lỗi; tạ lỗi。认错;道歉。
谢 罪。
nhận tội; tạ lỗi.
谢 过。
tạ lỗi; nhận lỗi
3. cự tuyệt; chối từ; từ chối。 辞去;拒绝。
谢 绝。
từ chối khéo.
敬谢 不敏。
kẻ bất tài này không dám.
4. rụng (hoa, lá...)。(花或叶子)脱落。
凋谢 。
héo tàn; héo rụng.
5. họ Tạ。姓。
Từ ghép:
谢病 ; 谢忱 ; 谢词 ; 谢绝 ; 谢客 ; 谢幕 ; 谢却 ; 谢世 ; 谢帖 ; 谢孝 ; 谢谢 ; 谢意 ; 谢罪
[xiè]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 17
Hán Việt: TẠ
1. cảm tạ; cảm ơn。感谢。
道谢 。
nói lời cảm ơn.
这点儿小事不用谢 了。
việc nhỏ mà không cần phải cảm ơn
2. nhận lỗi; tạ lỗi。认错;道歉。
谢 罪。
nhận tội; tạ lỗi.
谢 过。
tạ lỗi; nhận lỗi
3. cự tuyệt; chối từ; từ chối。 辞去;拒绝。
谢 绝。
từ chối khéo.
敬谢 不敏。
kẻ bất tài này không dám.
4. rụng (hoa, lá...)。(花或叶子)脱落。
凋谢 。
héo tàn; héo rụng.
5. họ Tạ。姓。
Từ ghép:
谢病 ; 谢忱 ; 谢词 ; 谢绝 ; 谢客 ; 谢幕 ; 谢却 ; 谢世 ; 谢帖 ; 谢孝 ; 谢谢 ; 谢意 ; 谢罪
Dị thể chữ 谢
謝,
Tự hình:

Pinyin: xie4;
Việt bính: ze6;
榭 tạ
Nghĩa Trung Việt của từ 榭
(Danh) Nhà xây trên đài.◎Như: thủy tạ 水榭 nhà xây cất bên cạnh hoặc trên nước, dùng làm nơi thưởng ngoạn hoặc nghỉ ngơi.
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Đề Phổ Minh tự thủy tạ 題普明寺水榭 Đề thơ ở nhà thủy tạ chùa Phổ Minh.
tạ, như "thuỷ tạ (nhà giữa hồ)" (vhn)
Nghĩa của 榭 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiè]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: TẠ
nhà sàn; đài; nhà cửa xây cất trên đài, bệ。建筑在台上的房屋。
水榭 。
nhà thuỷ tạ.
歌台舞榭
。 ca đài vũ tạ
Số nét: 14
Hán Việt: TẠ
nhà sàn; đài; nhà cửa xây cất trên đài, bệ。建筑在台上的房屋。
水榭 。
nhà thuỷ tạ.
歌台舞榭
。 ca đài vũ tạ
Chữ gần giống với 榭:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Tự hình:

Pinyin: yu4, xu4;
Việt bính: jyu6
1. [不豫] bất dự;
豫 dự, tạ
Nghĩa Trung Việt của từ 豫
(Danh) Yên vui, an lạc.◇Tân ngũ đại sử 新五代史: Ưu lao khả dĩ hưng quốc, dật dự khả dĩ vong thân, tự nhiên chi lí dã 憂勞可以興國, 逸豫可以亡身, 自然之理也 (Linh Quan truyện 伶官傳, Tự 序) Lo nhọc có thể làm hưng thịnh nước, nhàn dật có thể vong thân, (đó là) lẽ tự nhiên vậy.
(Danh) Châu Dự, nay thuộc đất phía tây Hà Nam, Sơn Đông và phía bắc Hồ Bắc (Trung Quốc).
(Danh) Tên riêng của tỉnh Hà Nam.
(Danh) Họ Dự.
(Động) Lừa dối.
◎Như: dự giá 豫賈 ra giá không thật (bán giá lừa gạt).
(Động) Tham dự.
§ Thông dự 與.
(Tính) Vui vẻ.
◇Thư Kinh 書經: Vương hữu tật, phất dự 王有疾, 弗豫 (Kim đằng 金縢) Vua có bệnh, không vui.
(Tính) Không quả quyết.
◎Như: do dự 猶豫 không quả quyết.
§ Do dự 猶豫 là tên hai con thú, tính đa nghi.
(Phó) Trước, sẵn.
§ Thông dự 預.
◎Như: dự bị 豫備 phòng bị sẵn.Một âm là tạ. Cũng như tạ 榭.
dự, như "dật dự vong thân (no ấm quá dễ hư); do dự" (vhn)
Nghĩa của 豫 trong tiếng Trung hiện đại:
[yù]Bộ: 豕 - Thỉ
Số nét: 16
Hán Việt: DỰ
1. vui vẻ; hoan hỉ。欢喜;快乐。
面有不豫之色。
mặt có vẻ không vui.
2. an nhàn; nhàn hạ。安适。
3. trước; sẵn。同"预"。
4. Dự (tên gọi khác của tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.)。河南的别称。
Từ ghép:
豫剧
Số nét: 16
Hán Việt: DỰ
1. vui vẻ; hoan hỉ。欢喜;快乐。
面有不豫之色。
mặt có vẻ không vui.
2. an nhàn; nhàn hạ。安适。
3. trước; sẵn。同"预"。
4. Dự (tên gọi khác của tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.)。河南的别称。
Từ ghép:
豫剧
Dị thể chữ 豫
預,
Tự hình:

Pinyin: jie4, ji2;
Việt bính: ze3 ze6 zik6
1. [憑藉] bằng tạ 2. [枕藉] chẩm tạ 3. [狼藉] lang tạ;
藉 tạ, tịch
Nghĩa Trung Việt của từ 藉
(Danh) Chiếu, đệm.◇Dịch Kinh 易經: Tạ dụng bạch mao 藉用白茅 (Đại quá quái 大過卦) Chiếu dùng cỏ tranh.
(Danh) Họ Tạ.
(Động) Nằm, ngồi.
◇Tô Thức 蘇軾: Hoàn dữ khứ niên nhân, Cộng tạ Tây Hồ thảo 還與去年人, 共籍西湖草 (Thục khách đáo Giang Nam từ 蜀客到江南詞) Lại được với người năm trước, Cùng ngồi trên cỏ ở Tây Hồ.
(Động) Dựa, nương tựa, nhờ.
◎Như: bằng tạ 憑藉 nhờ cậy, nương tựa.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Trĩ tử khiên y tạ khúc quăng 稚子牽衣藉曲肱 (Bệnh trung 病中) Con thơ kéo áo dựa khuỷu tay (đòi cha khoanh tay để gối đầu).
(Động) Mượn.
◎Như: tạ khẩu 藉口 mượn cớ thối thác, tạ sự sinh đoan 藉事生端 mượn việc sinh cớ.
(Động) Hàm súc, không để lộ ra ngoài.
◎Như: uẩn tạ 蘊藉 hàm súc.
(Động) An ủi.
◎Như: úy tạ 慰藉 yên ủi.(Liên) Nếu, ví như, ví thể.
(Tính) Lang tạ 狼藉: xem lang 狼.Một âm là tịch.
(Động) Giẫm, xéo.
§ Thông tịch 籍.
(Động) Cống hiến, dâng.
chạ, như "chung chạ, lang chạ" (vhn)
tạ, như "tạ (vật lót dưới)" (btcn)
tã, như "rách tã" (btcn)
Nghĩa của 藉 trong tiếng Trung hiện đại:
[jí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 20
Hán Việt: TỊCH
书
1. lộn xộn; hỗn loạn; bừa bãi。乱七八糟;杂乱不堪。
2. họ Tịch。(Jí)姓。
[jiè]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TÁ, TẠ
书
1. tấm đệm; tấm lót。垫在下面的东西。
2. đệm; lót; kê。垫;衬。
枕藉。
gối kê.
3. dựa vào; mượn。同"借2"。
Ghi chú: 另见jí
Số nét: 20
Hán Việt: TỊCH
书
1. lộn xộn; hỗn loạn; bừa bãi。乱七八糟;杂乱不堪。
2. họ Tịch。(Jí)姓。
[jiè]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TÁ, TẠ
书
1. tấm đệm; tấm lót。垫在下面的东西。
2. đệm; lót; kê。垫;衬。
枕藉。
gối kê.
3. dựa vào; mượn。同"借2"。
Ghi chú: 另见jí
Tự hình:

Biến thể giản thể: 谢;
Pinyin: xie4, xiao4;
Việt bính: ze6
1. [凋謝] điêu tạ 2. [拜謝] bái tạ 3. [報謝] báo tạ 4. [璧謝] bích tạ 5. [感謝] cảm tạ 6. [厚謝] hậu tạ 7. [叩謝] khấu tạ 8. [跪謝] quỵ tạ;
謝 tạ
◎Như: bế môn tạ khách 閉門謝客 đóng cửa từ chối không tiếp khách, tạ chánh 謝政 xin thôi không làm quan nữa.
(Động) Từ biệt, cáo biệt.
◎Như: tạ từ 謝辭 từ biệt mà đi.
(Động) Nói cho biết.
◇Sử Kí 史記: Hữu tư dưỡng tốt tạ kì xá trung viết: Ngô vi công thuyết Yên, dữ Triệu vương tái quy 有廝養卒謝其舍中曰: 吾為公說燕, 與趙王載歸 (Trương Nhĩ, Trần Dư truyện 張耳陳餘傳) Có người lính làm việc nấu ăn nói với những người trong nhà: Tôi xin vì nhà vua thuyết phục tướng Yên, rồi sẽ cùng Triệu vương lên xe về.
(Động) Lui đi, thay đổi nhau.
◎Như: xuân thu đại tạ 春秋代謝 mùa kia lui đi mùa nọ thay đến.
(Động) Rụng, tàn.
◎Như: hoa tạ 花謝 hoa rụng.
◇Tây du kí 西遊記: Dao thảo kì hoa bất tạ 瑤草奇花不謝 (Đệ nhất hồi) Cỏ dao hoa lạ không héo rụng.
(Động) Nhận lỗi.
◎Như: tạ tội 謝罪 nói điều lỗi của mình để xin tha thứ.
(Động) Cảm ơn.
◎Như: tạ ân 謝恩 dùng lời nói hoặc việc làm để đáp lại cái ơn mà người khác làm cho mình.
(Danh) Họ Tạ.
tạ, như "tạ ơn, đa tạ; tạ thế" (vhn)
Pinyin: xie4, xiao4;
Việt bính: ze6
1. [凋謝] điêu tạ 2. [拜謝] bái tạ 3. [報謝] báo tạ 4. [璧謝] bích tạ 5. [感謝] cảm tạ 6. [厚謝] hậu tạ 7. [叩謝] khấu tạ 8. [跪謝] quỵ tạ;
謝 tạ
Nghĩa Trung Việt của từ 謝
(Động) Từ chối.◎Như: bế môn tạ khách 閉門謝客 đóng cửa từ chối không tiếp khách, tạ chánh 謝政 xin thôi không làm quan nữa.
(Động) Từ biệt, cáo biệt.
◎Như: tạ từ 謝辭 từ biệt mà đi.
(Động) Nói cho biết.
◇Sử Kí 史記: Hữu tư dưỡng tốt tạ kì xá trung viết: Ngô vi công thuyết Yên, dữ Triệu vương tái quy 有廝養卒謝其舍中曰: 吾為公說燕, 與趙王載歸 (Trương Nhĩ, Trần Dư truyện 張耳陳餘傳) Có người lính làm việc nấu ăn nói với những người trong nhà: Tôi xin vì nhà vua thuyết phục tướng Yên, rồi sẽ cùng Triệu vương lên xe về.
(Động) Lui đi, thay đổi nhau.
◎Như: xuân thu đại tạ 春秋代謝 mùa kia lui đi mùa nọ thay đến.
(Động) Rụng, tàn.
◎Như: hoa tạ 花謝 hoa rụng.
◇Tây du kí 西遊記: Dao thảo kì hoa bất tạ 瑤草奇花不謝 (Đệ nhất hồi) Cỏ dao hoa lạ không héo rụng.
(Động) Nhận lỗi.
◎Như: tạ tội 謝罪 nói điều lỗi của mình để xin tha thứ.
(Động) Cảm ơn.
◎Như: tạ ân 謝恩 dùng lời nói hoặc việc làm để đáp lại cái ơn mà người khác làm cho mình.
(Danh) Họ Tạ.
tạ, như "tạ ơn, đa tạ; tạ thế" (vhn)
Dị thể chữ 謝
谢,
Tự hình:

Pinyin: ji2, jie4;
Việt bính: zik6
1. [典籍] điển tịch 2. [本籍] bổn tịch 3. [祕籍] bí tịch 4. [原籍] nguyên tịch 5. [入籍] nhập tịch 6. [籍籍] tịch tịch 7. [僧籍] tăng tịch 8. [唱籍] xướng tịch;
籍 tịch, tạ
Nghĩa Trung Việt của từ 籍
(Danh) Sách vở.◎Như: thư tịch 書籍 sách vở tài liệu, cổ tịch 古籍 sách xưa.
◇Nguyễn Du 阮攸: Bạc mệnh hữu duyên lưu giản tịch 薄命有緣留簡籍 (Điệp tử thư trung 蝶死書中) Mệnh bạc (nhưng) có duyên được lưu lại trong sách vở.
(Danh) Sổ sách ghi chép (để kiểm tra).
◎Như: hộ tịch 戶籍 sổ dân, quân tịch 軍籍 sổ quân lính, học tịch 學籍 sổ học sinh.
(Danh) Quan hệ lệ thuộc giữa cá nhân đối với quốc gia, đoàn thể, tổ chức.
◎Như: quốc tịch 國籍, hội tịch 會籍, đảng tịch 黨籍.
(Danh) Quê quán.
◎Như: bổn tịch 本籍 bổn quán, nguyên tịch 原籍 nguyên quán.
(Danh) Họ Tịch.
(Động) Giẫm, xéo.
◎Như: tịch điền 籍田 ruộng do vua thân chinh xéo xuống cày.
(Động) Lấy, thu.
◎Như: tịch kí 籍記 sung công của cải.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Phóng Sử ác khoản, tịch kì gia 訪史惡款, 籍其家 (Thư si 書癡) Điều tra các điều tội ác của Sử, tịch thu gia sản của hắn.
(Phó) Bừa bãi.
◎Như: lang tịch 狼籍.
§ Ta quen đọc là lang tạ.
◇Nguyễn Du 阮攸: Lang tạ tàn hồng vô mịch xứ 狼籍殘紅無覓處 (Dương Phi cố lí 楊妃故里) Cánh hồng tàn rụng ngổn ngang, biết tìm đâu?
tịch, như "hộ tịch, tịch biên" (vhn)
Nghĩa của 籍 trong tiếng Trung hiện đại:
[jí]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 20
Hán Việt: TỊCH
1. thư tịch; sách vở; sách。书籍;册子。
古籍。
sách cổ.
2. quê quán。籍贯。
原籍。
nguyên quán.
3. tịch (quan hệ lệ thuộc giữa cá nhân đối với nhà nước hoặc một tổ chức)。代表个人对国家、组织的隶属关系。
国籍。
quốc tịch.
党籍。
đảng tịch.
学籍。
học tịch.
4. họ Tịch。(Jí)姓。
Từ ghép:
籍贯
Số nét: 20
Hán Việt: TỊCH
1. thư tịch; sách vở; sách。书籍;册子。
古籍。
sách cổ.
2. quê quán。籍贯。
原籍。
nguyên quán.
3. tịch (quan hệ lệ thuộc giữa cá nhân đối với nhà nước hoặc một tổ chức)。代表个人对国家、组织的隶属关系。
国籍。
quốc tịch.
党籍。
đảng tịch.
学籍。
học tịch.
4. họ Tịch。(Jí)姓。
Từ ghép:
籍贯
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tạ
| tạ | 怛: | một tạ thóc |
| tạ | 担: | một tạ |
| tạ | 擔: | một tạ |
| tạ | 榭: | thuỷ tạ (nhà giữa hồ) |
| tạ | 藉: | tạ (vật lót dưới) |
| tạ | 謝: | tạ ơn, đa tạ; tạ thế |
| tạ | 谢: | tạ ơn, đa tạ; tạ thế |
Gới ý 15 câu đối có chữ tạ:
Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong
Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong

Tìm hình ảnh cho: tạ Tìm thêm nội dung cho: tạ
