Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tạ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ tạ:

谢 tạ榭 tạ豫 dự, tạ藉 tạ, tịch謝 tạ籍 tịch, tạ

Đây là các chữ cấu thành từ này: tạ

tạ [tạ]

U+8C22, tổng 12 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 謝;
Pinyin: xie4;
Việt bính: ze6;

tạ

Nghĩa Trung Việt của từ 谢

Giản thể của chữ .
tạ, như "tạ ơn, đa tạ; tạ thế" (gdhn)

Nghĩa của 谢 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (謝)
[xiè]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 17
Hán Việt: TẠ
1. cảm tạ; cảm ơn。感谢。
道谢 。
nói lời cảm ơn.
这点儿小事不用谢 了。
việc nhỏ mà không cần phải cảm ơn
2. nhận lỗi; tạ lỗi。认错;道歉。
谢 罪。
nhận tội; tạ lỗi.
谢 过。
tạ lỗi; nhận lỗi
3. cự tuyệt; chối từ; từ chối。 辞去;拒绝。
谢 绝。
từ chối khéo.
敬谢 不敏。
kẻ bất tài này không dám.
4. rụng (hoa, lá...)。(花或叶子)脱落。
凋谢 。
héo tàn; héo rụng.
5. họ Tạ。姓。
Từ ghép:
谢病 ; 谢忱 ; 谢词 ; 谢绝 ; 谢客 ; 谢幕 ; 谢却 ; 谢世 ; 谢帖 ; 谢孝 ; 谢谢 ; 谢意 ; 谢罪

Chữ gần giống với 谢:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 谢

,

Chữ gần giống 谢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 谢 Tự hình chữ 谢 Tự hình chữ 谢 Tự hình chữ 谢

tạ [tạ]

U+69AD, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xie4;
Việt bính: ze6;

tạ

Nghĩa Trung Việt của từ 榭

(Danh) Nhà xây trên đài.
◎Như: thủy tạ
nhà xây cất bên cạnh hoặc trên nước, dùng làm nơi thưởng ngoạn hoặc nghỉ ngơi.
◇Trần Nhân Tông : Đề Phổ Minh tự thủy tạ Đề thơ ở nhà thủy tạ chùa Phổ Minh.
tạ, như "thuỷ tạ (nhà giữa hồ)" (vhn)

Nghĩa của 榭 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiè]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: TẠ
nhà sàn; đài; nhà cửa xây cất trên đài, bệ。建筑在台上的房屋。
水榭 。
nhà thuỷ tạ.
歌台舞榭
。 ca đài vũ tạ

Chữ gần giống với 榭:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

Chữ gần giống 榭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 榭 Tự hình chữ 榭 Tự hình chữ 榭 Tự hình chữ 榭

dự, tạ [dự, tạ]

U+8C6B, tổng 15 nét, bộ Thỉ 豕
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu4, xu4;
Việt bính: jyu6
1. [不豫] bất dự;

dự, tạ

Nghĩa Trung Việt của từ 豫

(Danh) Yên vui, an lạc.
◇Tân ngũ đại sử
: Ưu lao khả dĩ hưng quốc, dật dự khả dĩ vong thân, tự nhiên chi lí dã , , (Linh Quan truyện , Tự ) Lo nhọc có thể làm hưng thịnh nước, nhàn dật có thể vong thân, (đó là) lẽ tự nhiên vậy.

(Danh)
Châu Dự, nay thuộc đất phía tây Hà Nam, Sơn Đông và phía bắc Hồ Bắc (Trung Quốc).

(Danh)
Tên riêng của tỉnh Hà Nam.

(Danh)
Họ Dự.

(Động)
Lừa dối.
◎Như: dự giá ra giá không thật (bán giá lừa gạt).

(Động)
Tham dự.
§ Thông dự .

(Tính)
Vui vẻ.
◇Thư Kinh : Vương hữu tật, phất dự , (Kim đằng ) Vua có bệnh, không vui.

(Tính)
Không quả quyết.
◎Như: do dự không quả quyết.
§ Do dự là tên hai con thú, tính đa nghi.

(Phó)
Trước, sẵn.
§ Thông dự .
◎Như: dự bị phòng bị sẵn.Một âm là tạ. Cũng như tạ .
dự, như "dật dự vong thân (no ấm quá dễ hư); do dự" (vhn)

Nghĩa của 豫 trong tiếng Trung hiện đại:

[yù]Bộ: 豕 - Thỉ
Số nét: 16
Hán Việt: DỰ
1. vui vẻ; hoan hỉ。欢喜;快乐。
面有不豫之色。
mặt có vẻ không vui.
2. an nhàn; nhàn hạ。安适。
3. trước; sẵn。同"预"。
4. Dự (tên gọi khác của tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.)。河南的别称。
Từ ghép:
豫剧

Chữ gần giống với 豫:

, ,

Dị thể chữ 豫

,

Chữ gần giống 豫

, , , , , , 汿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 豫 Tự hình chữ 豫 Tự hình chữ 豫 Tự hình chữ 豫

tạ, tịch [tạ, tịch]

U+85C9, tổng 17 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie4, ji2;
Việt bính: ze3 ze6 zik6
1. [憑藉] bằng tạ 2. [枕藉] chẩm tạ 3. [狼藉] lang tạ;

tạ, tịch

Nghĩa Trung Việt của từ 藉

(Danh) Chiếu, đệm.
◇Dịch Kinh
: Tạ dụng bạch mao (Đại quá quái ) Chiếu dùng cỏ tranh.

(Danh)
Họ Tạ.

(Động)
Nằm, ngồi.
◇Tô Thức : Hoàn dữ khứ niên nhân, Cộng tạ Tây Hồ thảo , 西 (Thục khách đáo Giang Nam từ ) Lại được với người năm trước, Cùng ngồi trên cỏ ở Tây Hồ.

(Động)
Dựa, nương tựa, nhờ.
◎Như: bằng tạ nhờ cậy, nương tựa.
◇Cao Bá Quát : Trĩ tử khiên y tạ khúc quăng (Bệnh trung ) Con thơ kéo áo dựa khuỷu tay (đòi cha khoanh tay để gối đầu).

(Động)
Mượn.
◎Như: tạ khẩu mượn cớ thối thác, tạ sự sinh đoan mượn việc sinh cớ.

(Động)
Hàm súc, không để lộ ra ngoài.
◎Như: uẩn tạ hàm súc.

(Động)
An ủi.
◎Như: úy tạ yên ủi.(Liên) Nếu, ví như, ví thể.

(Tính)
Lang tạ : xem lang .Một âm là tịch.

(Động)
Giẫm, xéo.
§ Thông tịch .

(Động)
Cống hiến, dâng.

chạ, như "chung chạ, lang chạ" (vhn)
tạ, như "tạ (vật lót dưới)" (btcn)
tã, như "rách tã" (btcn)

Nghĩa của 藉 trong tiếng Trung hiện đại:

[jí]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 20
Hán Việt: TỊCH

1. lộn xộn; hỗn loạn; bừa bãi。乱七八糟;杂乱不堪。
2. họ Tịch。(Jí)姓。
[jiè]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TÁ, TẠ

1. tấm đệm; tấm lót。垫在下面的东西。
2. đệm; lót; kê。垫;衬。
枕藉。
gối kê.
3. dựa vào; mượn。同"借2"。
Ghi chú: 另见jí

Chữ gần giống với 藉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 藉

, , ,

Chữ gần giống 藉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 藉 Tự hình chữ 藉 Tự hình chữ 藉 Tự hình chữ 藉

tạ [tạ]

U+8B1D, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xie4, xiao4;
Việt bính: ze6
1. [凋謝] điêu tạ 2. [拜謝] bái tạ 3. [報謝] báo tạ 4. [璧謝] bích tạ 5. [感謝] cảm tạ 6. [厚謝] hậu tạ 7. [叩謝] khấu tạ 8. [跪謝] quỵ tạ;

tạ

Nghĩa Trung Việt của từ 謝

(Động) Từ chối.
◎Như: bế môn tạ khách
đóng cửa từ chối không tiếp khách, tạ chánh xin thôi không làm quan nữa.

(Động)
Từ biệt, cáo biệt.
◎Như: tạ từ từ biệt mà đi.

(Động)
Nói cho biết.
◇Sử Kí : Hữu tư dưỡng tốt tạ kì xá trung viết: Ngô vi công thuyết Yên, dữ Triệu vương tái quy : , (Trương Nhĩ, Trần Dư truyện ) Có người lính làm việc nấu ăn nói với những người trong nhà: Tôi xin vì nhà vua thuyết phục tướng Yên, rồi sẽ cùng Triệu vương lên xe về.

(Động)
Lui đi, thay đổi nhau.
◎Như: xuân thu đại tạ mùa kia lui đi mùa nọ thay đến.

(Động)
Rụng, tàn.
◎Như: hoa tạ hoa rụng.
◇Tây du kí 西: Dao thảo kì hoa bất tạ (Đệ nhất hồi) Cỏ dao hoa lạ không héo rụng.

(Động)
Nhận lỗi.
◎Như: tạ tội nói điều lỗi của mình để xin tha thứ.

(Động)
Cảm ơn.
◎Như: tạ ân dùng lời nói hoặc việc làm để đáp lại cái ơn mà người khác làm cho mình.

(Danh)
Họ Tạ.
tạ, như "tạ ơn, đa tạ; tạ thế" (vhn)

Chữ gần giống với 謝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 謝

,

Chữ gần giống 謝

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 謝 Tự hình chữ 謝 Tự hình chữ 謝 Tự hình chữ 謝

tịch, tạ [tịch, tạ]

U+7C4D, tổng 20 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji2, jie4;
Việt bính: zik6
1. [典籍] điển tịch 2. [本籍] bổn tịch 3. [祕籍] bí tịch 4. [原籍] nguyên tịch 5. [入籍] nhập tịch 6. [籍籍] tịch tịch 7. [僧籍] tăng tịch 8. [唱籍] xướng tịch;

tịch, tạ

Nghĩa Trung Việt của từ 籍

(Danh) Sách vở.
◎Như: thư tịch
sách vở tài liệu, cổ tịch sách xưa.
◇Nguyễn Du : Bạc mệnh hữu duyên lưu giản tịch (Điệp tử thư trung ) Mệnh bạc (nhưng) có duyên được lưu lại trong sách vở.

(Danh)
Sổ sách ghi chép (để kiểm tra).
◎Như: hộ tịch sổ dân, quân tịch sổ quân lính, học tịch sổ học sinh.

(Danh)
Quan hệ lệ thuộc giữa cá nhân đối với quốc gia, đoàn thể, tổ chức.
◎Như: quốc tịch , hội tịch , đảng tịch .

(Danh)
Quê quán.
◎Như: bổn tịch bổn quán, nguyên tịch nguyên quán.

(Danh)
Họ Tịch.

(Động)
Giẫm, xéo.
◎Như: tịch điền ruộng do vua thân chinh xéo xuống cày.

(Động)
Lấy, thu.
◎Như: tịch kí sung công của cải.
◇Liêu trai chí dị : Phóng Sử ác khoản, tịch kì gia , (Thư si ) Điều tra các điều tội ác của Sử, tịch thu gia sản của hắn.

(Phó)
Bừa bãi.
◎Như: lang tịch .
§ Ta quen đọc là lang tạ.
◇Nguyễn Du : Lang tạ tàn hồng vô mịch xứ (Dương Phi cố lí ) Cánh hồng tàn rụng ngổn ngang, biết tìm đâu?
tịch, như "hộ tịch, tịch biên" (vhn)

Nghĩa của 籍 trong tiếng Trung hiện đại:

[jí]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 20
Hán Việt: TỊCH
1. thư tịch; sách vở; sách。书籍;册子。
古籍。
sách cổ.
2. quê quán。籍贯。
原籍。
nguyên quán.
3. tịch (quan hệ lệ thuộc giữa cá nhân đối với nhà nước hoặc một tổ chức)。代表个人对国家、组织的隶属关系。
国籍。
quốc tịch.
党籍。
đảng tịch.
学籍。
học tịch.
4. họ Tịch。(Jí)姓。
Từ ghép:
籍贯

Chữ gần giống với 籍:

, , , , , , , , 𥵾, 𥵿, 𥶀, 𥶁, 𥶂, 𥶃, 𥶄,

Chữ gần giống 籍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 籍 Tự hình chữ 籍 Tự hình chữ 籍 Tự hình chữ 籍

Nghĩa chữ nôm của chữ: tạ

tạ:một tạ thóc
tạ:một tạ
tạ:một tạ
tạ:thuỷ tạ (nhà giữa hồ)
tạ:tạ (vật lót dưới)
tạ:tạ ơn, đa tạ; tạ thế
tạ:tạ ơn, đa tạ; tạ thế

Gới ý 15 câu đối có chữ tạ:

西

Huyên tạ bắc đường hàn vụ toả,Vụ trầm tây hải mộ yên phong

Huyên dã bắc đường sương lạnh khóa,Vụ chìm tây hải khói chiều phong

Chu Triệu quốc phong tằng huấn tử,Tạ Vương giai ngẫu tự nghi gia

Chu, Triệu từng dạy con quốc phong,Vương, Tạ chuyện nghi gia giai ngẫu

tạ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tạ Tìm thêm nội dung cho: tạ