Từ: 开征 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开征:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 开 • 征

Nghĩa của 开征 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāizhēng] bắt đầu công việc (trưng thu thuế má)。开始征收(捐税)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai开:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh征:chinh chiến, xuất chinh
chênh征:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng征:tháng giêng
giềnh征:giềnh giàng
giệnh征:giệnh giạng
trưng征:trưng cầu, trưng dụng
开征 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开征 Tìm thêm nội dung cho: 开征