Từ: 搜刮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搜刮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搜刮 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōuguā] vơ vét; đục khoét; rúc rỉa (của cải của nhân dân)。用各种方法掠夺(人民的财务)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搜

sưu:sưu tầm
xâu:xâu thuế (sưu thuế); xâu tai; xâu tiền; xâu xé

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刮

quát:quát (cạo): quát hồ tử (cạo râu)
搜刮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搜刮 Tìm thêm nội dung cho: 搜刮