Từ: 开播 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开播:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开播 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāibō] 1. phát sóng。广播电台,电视台正式播放节目。
庆祝电视二台开播五周年。
mừng hai đài truyền hình phát sóng được năm năm.
2. bắt đầu chiếu。某一节目开始播放。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 播

:truyền bá
bạ:bậy bạ
bớ: 
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bứ: 
phăng:chối phăng
:vá áo
vả:nhờ vả
vớ:vớ lấy
开播 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开播 Tìm thêm nội dung cho: 开播