Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 开播 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāibō] 1. phát sóng。广播电台,电视台正式播放节目。
庆祝电视二台开播五周年。
mừng hai đài truyền hình phát sóng được năm năm.
2. bắt đầu chiếu。某一节目开始播放。
庆祝电视二台开播五周年。
mừng hai đài truyền hình phát sóng được năm năm.
2. bắt đầu chiếu。某一节目开始播放。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 播
| bá | 播: | truyền bá |
| bạ | 播: | bậy bạ |
| bớ | 播: | |
| bợ | 播: | nịnh bợ; tạm bợ |
| bứ | 播: | |
| phăng | 播: | chối phăng |
| vá | 播: | vá áo |
| vả | 播: | nhờ vả |
| vớ | 播: | vớ lấy |

Tìm hình ảnh cho: 开播 Tìm thêm nội dung cho: 开播
