Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 机器脚踏车 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 机器脚踏车:
Nghĩa của 机器脚踏车 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī·qìjiǎotāchē] 方
xe máy; xe mô-tô。摩托车。
xe máy; xe mô-tô。摩托车。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 器
| khí | 器: | khí cụ, khí giới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚
| cuốc | 脚: | cuốc bộ |
| cước | 脚: | căn cước; cước phí; sơn cước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 踏
| đạp | 踏: | đầu đội trời chân đạp đất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 车
| xa | 车: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |

Tìm hình ảnh cho: 机器脚踏车 Tìm thêm nội dung cho: 机器脚踏车
